- Nguyên Phó Trưởng khoa Phẫu thuật Hàm mặt – BV Răng Hàm Mặt TPHCM
- Giấy phép hành nghề số 004447/HCM – CCHN
- Giữ vai trò cố vấn chuyên môn cho Nha khoa Tâm Đức Smile
Bảng giá nha khoa tại Nha khoa Tâm Đức Smile được công khai rõ ràng, chi tiết cho từng dịch vụ nha khoa như trồng răng Implant, bọc răng sứ, niềng răng, nhổ răng, tẩy trắng răng, trám răng thẩm mỹ hay cạo vôi răng. Tất cả đều được thực hiện bởi đội ngũ bác sĩ hơn 10 năm kinh nghiệm, ứng dụng công nghệ CT Cone Beam 3D, camera nội soi, máy scan trong miệng đạt chuẩn vô trùng quốc tế. Khách hàng được hưởng chính sách trả góp 0% lãi suất, bảo hành trọn đời implant, giảm giá đến 50% khi đặt lịch online, cùng tư vấn miễn phí 24/7 qua hotline 1900.8040 – mang đến trải nghiệm dịch vụ nha khoa an toàn, chất lượng, chi phí hợp lý.
1. Cập nhật chi tiết bảng giá các dịch vụ nha khoa mới nhất
1.1. Giá trồng răng Implant
| HÃNG TRỤ | GIÁ ƯU ĐÃI (VNĐ) | BẢO HÀNH |
|---|---|---|
| BIOTEM (Hàn Quốc) | 5.000.000 | 5 năm |
| OSSTEM (Hàn Quốc) | 12.000.000 | 10 năm |
| ACTIVE IS3 (Hàn Quốc) | 16.000.000 | 15 năm |
| DENTIS (Hàn Quốc - Đức) | 17.000.000 | 20 năm |
| HIOSSEN (Mỹ) | 20.000.000 | Trọn đời |
| MIS C1 (Đức - Israel) | 22.000.000 | Trọn đời |
| SIC (Thụy Sỹ) | 26.000.000 | Trọn đời |
| SWISS (Thụy Sỹ) | 27.000.000 | Trọn đời |
| UNIVERSE (Thụy Sỹ) | 28.000.000 | Trọn đời |
| JUPITER (Thụy Sỹ) | 29.000.000 | Trọn đời |
| STRAUMANN SLA (Thụy Sỹ) | 30.000.000 | Trọn đời |
| NOBEL TIULTRA (Mỹ) | 32.000.000 | Trọn đời |
| STRAUMANN SLACTIVE BLX (Thụy Sỹ) | 36.000.000 | Trọn đời |
Bảng giá Implant đơn (Trọn gói gồm 1 trụ + 1 Abutment + 1 răng sứ)
| LOẠI TRỤ | GIÁ ƯU ĐÃI (VNĐ) | BẢO HÀNH |
|---|---|---|
| BIOTEM (Hàn Quốc) | 38.000.000 | 6 năm |
| OSSTEM (Hàn Quốc) | 48.000.000 | 16 năm |
| ACTIVE IS3 (Hàn Quốc) | 55.000.000 | 22 năm |
| DENTIS (Hàn Quốc - Đức) | 57.000.000 | 24 năm |
| HIOSSEN (Mỹ) | 58.000.000 | Trọn đời |
| MIS C1 (Đức - Israel) | 72.000.000 | Trọn đời |
| SIC (Thụy Sỹ) | 110.000.000 | Trọn đời |
| SWISS (Thụy Sỹ) | 115.000.000 | Trọn đời |
| UNIVERSE (Thụy Sỹ) | 120.000.000 | Trọn đời |
| JUPITER (Thụy Sỹ) | 125.000.000 | Trọn đời |
| STRAUMANN SLA (Thụy Sỹ) | 129.000.000 | Trọn đời |
| NOBEL TIULTRA (Mỹ) | 139.000.000 | Trọn đời |
| STRAUMANN SLACTIVE BLX (Thụy Sỹ) | 169.000.000 | Trọn đời |
Bảng giá trồng răng All on 4 (4 trụ Implant + 12 răng sứ)
| DỊCH VỤ | GIÁ ƯU ĐÃI (VNĐ) | BẢO HÀNH |
|---|---|---|
| BIOTEM (Hàn Quốc) | 52.000.000 | 8 năm |
| OSSTEM (Hàn Quốc) | 72.000.000 | 18 năm |
| ACTIVE IS3 (Hàn Quốc) | 78.000.000 | 24 năm |
| DENTIS (Hàn Quốc - Đức) | 82.000.000 | 26 năm |
| HIOSSEN (Mỹ) | 86.000.000 | Trọn đời |
| MIS C1 (Đức - Israel) | 99.000.000 | Trọn đời |
| SIC (Thụy Sỹ) | 150.000.000 | Trọn đời |
| SWISS (Thụy Sỹ) | 155.000.000 | Trọn đời |
| UNIVERSE (Thụy Sỹ) | 160.000.000 | Trọn đời |
| JUPITER (Thụy Sỹ) | 170.000.000 | Trọn đời |
| STRAUMANN SLA (Thụy Sỹ) | 182.000.000 | Trọn đời |
| NOBEL TIULTRA (Mỹ) | 195.000.000 | Trọn đời |
| STRAUMANN SLACTIVE BLX (Thụy Sỹ) | 212.000.000 | Trọn đời |
Bảng giá trồng răng All on 6 (6 trụ Implant + 14 răng sứ)
Xem chi tiết: Giá cấy ghép Implant mới nhất tại Nha khoa Tâm Đức Smile – Trọn gói, không phát sinh
1.2. Giá bọc răng sứ
| LOẠI SỨ | GIÁ ƯU ĐÃI (VNĐ) | BẢO HÀNH |
|---|---|---|
| SUPER (Trung Quốc) | 999.000 | 3 năm |
| LAVA (Trung Quốc) | 1.600.000 | 5 năm |
| LUXEN (Hàn Quốc) | 2.000.000 | 6 năm |
| CERCON HT (Trung Quốc) | 2.500.000 | 8 năm |
| KATANA (Nhật) | 2.800.000 | 10 năm |
| CERCON HT (Đức) | 4.000.000 | Trọn đời |
| CERCON XT (Đức) | 4.500.000 | Trọn đời |
| ZOLID (Đức) | 5.000.000 | Trọn đời |
| JELENKO (Mỹ) | 6.000.000 | Trọn đời |
| ORODENT GOLD (Ý) | 7.000.000 | Trọn đời |
| LAVA PLUS (Đức) | 8.000.000 | Trọn đời |
| LAVA ESTHETIC (Đức) | 9.000.000 | Trọn đời |
| JELENKO MULTILAYER (Mỹ) | 10.000.000 | Trọn đời |
Bảng giá bọc răng sứ mới nhất 2026
Xem chi tiết: Bọc răng sứ giá bao nhiêu? Bảng giá ưu đãi – trả góp 0% tại Tâm Đức Smile
1.3. Giá niềng răng
Mắc cài cánh cam
| DỊCH VỤ | CHI PHÍ |
|---|---|
| Mắc cài cánh cam | 45.000.000 |
Mắc cài Mỹ
| DỊCH VỤ | CHI PHÍ |
|---|---|
| Mắc cài kim loại chuẩn | 35.000.000 |
| Mắc cài kim loại tự động | 40.000.000 |
Mắc cài Ý
| DỊCH VỤ | CHI PHÍ |
|---|---|
| Mắc cài kim loại chuẩn | 30.000.000 |
| Mắc cài kim loại tự động | 38.000.000 |
Mắc cài Nhật
| DỊCH VỤ | CHI PHÍ |
|---|---|
| Mắc cài kim loại chuẩn | 28.000.000 |
| Mắc cài kim loại tự động | 36.000.000 |
Mắc cài Trung Quốc chuẩn Đức
| DỊCH VỤ | CHI PHÍ |
|---|---|
| Mắc cài kim loại chuẩn | 24.000.000 |
| Mắc cài kim loại tự động | 32.000.000 |
Bảng giá niềng răng Invisalign
| GÓI INVISALIGN | CHI PHÍ | SỐ KHAY |
|---|---|---|
| Express | 24.000.000 | 7 cặp khay |
| Lite | 46.000.000 | 14 cặp khay |
| Essential | 48.000.000 | 20 cặp khay |
| First 1 | 58.000.000 | |
| First 2 | 62.000.000 | |
| Moderate | 70.000.000 | 26 cặp khay |
| Comprehensive 1 | 75.000.000 | Không giới hạn khay |
| Comprehensive 2 | 85.000.000 | Không giới hạn khay |
Chương trình khuyến mãi đi kèm khi chốt dịch vụ
| DỊCH VỤ | CHI PHÍ |
|---|---|
| Minivis | 1.500.000 / VIS |
| Nong hàm bán phần | 3.000.000 |
| Nong hàm toàn phần | 5.000.000 |
| Nhổ răng khôn trên | 1.000.000 – 2.000.000 |
| Nhổ răng khôn dưới | 3.000.000 – 5.000.000 |
| Chụp CT Scan toàn phần | Miễn phí |
Xem chi tiết: Niềng răng giá bao nhiêu? Bảng giá niềng răng mắc cài sứ, Invisalign, trả góp mới nhất
1.4. Giá tẩy trắng răng
| HẠNG MỤC | CHI PHÍ |
|---|---|
| Tẩy trắng răng tại nhà | 800.000 |
| Tẩy trắng răng tại nha khoa | 1.200.000 |
| Combo Tẩy trắng răng 1 lần (LASER + tại nhà) | 1.800.000 |
| Combo Tẩy trắng răng 2 lần (LASER + tại nhà) | 2.200.000 |
Bảng giá dịch vụ tẩy trắng răng tại Nha khoa Tâm Đức Smile
Xem chi tiết: Tẩy trắng răng giá bao nhiêu? Bảng giá dịch vụ an toàn, hiệu quả tại Tâm Đức Smile
1.5. Giá cạo vôi răng
| CẠO VÔI RĂNG | CHI PHÍ |
|---|---|
| Cạo vôi + đánh bóng mức độ 1 | 300.000 VNĐ |
| Cạo vôi + đánh bóng mức độ 2 (vôi nhiều) | 400.000 VNĐ |
| Cạo vôi VIP KHÔNG ĐAU với máy rung siêu âm | 500.000 VNĐ |
Bảng giá cạo vôi răng tại nha khoa Tâm Đức Smile
1.6. Bảng giá nhổ răng
| TIỂU PHẪU | CHI PHÍ |
|---|---|
| Răng khôn hàm trên (Tùy mức độ) | 1.000.000 – 2.000.000 |
| Răng khôn hàm dưới (Tùy mức độ) | 2.000.000 – 3.000.000 |
Bảng giá dịch vụ nhổ răng khôn
| TIỂU PHẪU | CHI PHÍ |
|---|---|
| Nhổ răng sữa chích tê | 50.000 |
| Nhổ răng không đau | 100.000 – 500.000 |
Bảng giá dịch vụ nhổ răng thường
1.7. Giá trám răng
| HẠNG MỤC | CHI PHÍ |
|---|---|
| Trám răng Composite (Mỹ) | 300.000 – 1.000.000 |
| Đính hạt kim cương | 300.000 |
| Đắp kẽ răng / Mặt răng / Thẩm mỹ | 500.000 – 1.000.000 |
Bảng giá dịch vụ trám răng mới nhất tại Tâm Đức Smile
1.8. Giá điều trị tủy
| HẠNG MỤC | CHI PHÍ |
|---|---|
| Chữa tuỷ không đau – nhanh chóng bằng MTA | 2.000.000 – 4.000.000 |
| Lấy tuỷ răng sữa | 200.000 – 400.000 |
| Lấy tuỷ trám tay | 400.000 – 600.000 |
| Lấy tuỷ bằng máy | 1.000.000 – 2.000.000 |
| Đóng chốt kim loại | 500.000 |
| Đóng chốt sợi Carbon | 1.000.000 |
Giá nội nha chữa tủy tại Nha khoa Tâm Đức Smile
1.9. Giá răng tháo lắp
| RĂNG THÁO LẮP | CHI PHÍ |
|---|---|
| Răng tháo lắp | 200.000 – 800.000 |
| Đệm hàm mềm | 500.000 |
| Lưới gia cố nền hàm | 500.000 |
| Nền hàm nhựa mềm | 1.500.000 |
| Attachment đơn | 2.000.000 |
| Attachment đôi | 3.000.000 |
| Khung kim loại thường | 2.000.000 |
| Khung hợp Titan | 3.000.000 |
Bảng giá răng hàm giả tháo lắp tại Nha khoa Tâm Đức Smile
1.10. Giá điều trị cười hở lợi
| HẠNG MỤC | CHI PHÍ |
|---|---|
| Nướu mài xương ổ | 10.000.000 |
| Cắt nạo chóp | 2.000.000 |
| Phẫu thuật nướu | 1.000.000 |
Bảng giá điều trị cười hở lợi tại Nha khoa Tâm Đức Smile
1.11. Giá trám sứ bảo tồn mô răng Inlay – Onlay
| Dòng sứ | Giá ưu đãi (VND) | Bảo hành (năm) |
|---|---|---|
| Zirconia CAD/CAM (Hàn Quốc – Korea) | 2.000.000 | 2 |
| Emax IPS Press (Đức – Germany) | 3.000.000 | 3 |
| Lisi Ultra Press (Nhật – Japan) | 4.000.000 | 4 |
| Ceramay Pearl (Thụy Sỹ – Switzerland) | 5.000.000 | 5 |
Bảng giá trám sứ bảo tồn mô răng Inlay
| Dòng sứ | Giá ưu đãi (VND) | Bảo hành (năm) |
|---|---|---|
| Zirconia CAD/CAM (Hàn Quốc – Korea) | 3.000.000 | 3 |
| Emax IPS Press (Đức – Germany) | 4.000.000 | 4 |
| Lisi Ultra Press (Nhật – Japan) | 5.000.000 | 5 |
| Ceramay Pearl (Thụy Sỹ – Switzerland) | 6.000.000 | 6 |
Bảng giá trám sứ bảo tồn mô răng Onlay
1.12. Dịch vụ miễn phí
| Dịch vụ miễn phí | Giá ưu đãi (VND) |
|---|---|
| Chụp CT Conebeam | Miễn phí |
| Chụp X-Quang | Miễn phí |
| Khám và Tư vấn | Miễn phí |
Dịch vụ miễn phí tại Nha khoa Tâm Đức Smile
2. Các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí dịch vụ nha khoa
Khi lựa chọn dịch vụ nha khoa, Quý khách cần hiểu rõ những yếu tố tác động trực tiếp đến mức giá. Việc nắm bắt đầy đủ thông tin không chỉ giúp Quý khách chủ động hơn về ngân sách mà còn đảm bảo nhận được chất lượng điều trị xứng đáng.
2.1. Chất liệu sử dụng
Chất liệu là yếu tố quyết định lớn đến chi phí nha khoa. Mỗi loại sẽ có mức giá khác nhau tùy thuộc vào nguồn gốc, độ bền và tính thẩm mỹ. Chất liệu cao cấp thường mang lại độ bền lâu dài, màu sắc tự nhiên và khả năng tương thích sinh học tốt hơn, từ đó nâng cao hiệu quả phục hình.
2.2. Tay nghề bác sĩ
Tay nghề bác sĩ bao gồm kinh nghiệm, chứng chỉ và uy tín trong ngành cũng là yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến giá. Bác sĩ có chuyên môn cao, nhiều năm thực hành và đã thực hiện thành công nhiều ca điều trị phức tạp thường có mức chi phí cao hơn, nhưng bù lại mang đến độ an toàn và thẩm mỹ tối ưu cho Quý khách.
2.3. Trang thiết bị và công nghệ
Sự đầu tư vào trang thiết bị và công nghệ hiện đại như hệ thống CAD/CAM, máy chụp CT Cone Beam 3D, hay công nghệ tẩy trắng Laser sẽ giúp quy trình điều trị chính xác, nhanh chóng và hạn chế tối đa xâm lấn. Tuy nhiên, việc sử dụng công nghệ tiên tiến này cũng sẽ làm tăng chi phí dịch vụ, đổi lại Quý khách được trải nghiệm dịch vụ chất lượng cao, an toàn và hiệu quả lâu dài.
2.4. Chính sách bảo hành
Mỗi phòng khám sẽ có chính sách bảo hành riêng với thời gian và điều kiện áp dụng khác nhau. Những cơ sở uy tín thường áp dụng bảo hành dài hạn, rõ ràng, giúp Quý khách an tâm hơn sau khi điều trị. Đây cũng là yếu tố cần cân nhắc khi so sánh bảng giá giữa các nha khoa.
3. So sánh chi phí giữa các phòng khám nha khoa
3.1. So sánh giá và dịch vụ kèm theo
Khi tìm kiếm giá cạo vôi răng, giá tẩy trắng răng hay chi phí phục hình răng, Quý khách sẽ nhận thấy mức giá có thể chênh lệch đáng kể giữa các phòng khám. Điều này đến từ sự khác nhau về:
- Chất liệu: Sứ cao cấp, trụ Implant nhập khẩu thường đắt hơn.
- Tay nghề bác sĩ: Chuyên gia nhiều kinh nghiệm thường tính phí cao hơn nhưng chất lượng đảm bảo.
- Trang thiết bị: Phòng khám đầu tư máy móc hiện đại sẽ có giá dịch vụ cao hơn nhưng an toàn hơn.
- Dịch vụ kèm theo: Tư vấn miễn phí, tái khám định kỳ, bảo hành dài hạn.
Việc tham khảo bảng giá và dịch vụ kèm theo ở nhiều cơ sở giúp Quý khách đưa ra lựa chọn phù hợp nhất.
3.2. Lưu ý khi lựa chọn phòng khám uy tín
- Kiểm tra giấy phép hoạt động và chứng chỉ hành nghề của bác sĩ.
- Xem xét đánh giá từ bệnh nhân đã từng sử dụng dịch vụ.
- Ưu tiên phòng khám có trang thiết bị hiện đại, chính sách bảo hành minh bạch.
- Tránh lựa chọn chỉ dựa vào mức giá rẻ mà bỏ qua yếu tố an toàn và chất lượng.
4. Kinh nghiệm lựa chọn dịch vụ nha khoa phù hợp ngân sách
4.1. Cách tối ưu chi phí nhưng vẫn đảm bảo chất lượng
- So sánh bảng giá giữa nhiều phòng khám trước khi quyết định.
- Chọn chất liệu có độ bền và thẩm mỹ phù hợp với nhu cầu thực tế.
- Tận dụng các chương trình khuyến mãi nha khoa theo mùa.
- Thực hiện chăm sóc răng miệng định kỳ để giảm thiểu chi phí điều trị lớn.
4.2. Những sai lầm cần tránh khi chọn dịch vụ
- Chọn dịch vụ chỉ dựa trên giá rẻ mà không xem xét chất lượng.
- Không tìm hiểu về tay nghề bác sĩ và trang thiết bị.
- Bỏ qua chính sách bảo hành, dẫn đến phát sinh chi phí sửa chữa sau này.
- Không tuân thủ hướng dẫn chăm sóc răng miệng sau điều trị.
Nha Khoa Tâm Đức Smile – Hệ thống nha khoa hiện đại nhiều chi nhánh toàn quốc
Nha khoa Tâm Đức Smile – hệ thống nha khoa toàn diện hàng đầu, mang đến giải pháp chăm sóc răng miệng từ cơ bản đến chuyên sâu: khám răng định kỳ, điều trị sâu răng, cạo vôi – trám thẩm mỹ, tẩy trắng răng, bọc răng sứ, niềng răng và trồng răng implant. Với đội ngũ bác sĩ giàu kinh nghiệm, tận tâm cùng công nghệ hiện đại như CT Cone Beam 3D, hệ thống CAD/CAM, Nha khoa Tâm Đức Smile cam kết mang lại nụ cười hoàn mỹ – an toàn – bền đẹp theo thời gian. Đặt lịch ngay hôm nay để được tư vấn miễn phí qua Hotline 1900.8040.- Trụ sở chính: 52 Tân Kỳ Tân Quý, phường Tây Thạnh, TP.HCM
- 140 Lý Thái Tổ, phường Bàn Cờ, TP.HCM
- 76 Phạm Hồng Thái, phường Bến Thành, TP.HCM
- 708-720 Điện Biên Phủ, phường Thạnh Mỹ Tây, TP.HCM
- 513 Hoàng Văn Thụ, Phường Tân Sơn Nhất, TP.HCM
- 50 Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú, TP.HCM
- 1112 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Mỹ, TP.HCM
- 361 Phan Văn Trị, Phường Bình Lợi Trung, TP.HCM
- 128 Nguyễn Oanh, Phường Hạnh Thông, TP.HCM
- Hotline: 1900.8040 - 0329851079
- Mở cửa: 08:00 AM - 19:30 PM; Chủ nhật: 08:00 - 12h00


Bác sĩ Chuyên khoa I
Phạm Nguyễn
Đã kiểm duyệt nội dung
Bác sĩ chuyên khoa Răng Hàm Mặt, nguyên Phó Trưởng khoa BV Răng Hàm Mặt TP.HCM, giàu kinh nghiệm trong cấy ghép Implant, nâng xoang, phẫu thuật hàm mặt, đạt nhiều chứng chỉ chuyên sâu trong và ngoài nước....
Xem thêm thông tinBÀI VIẾT LIÊN QUAN
Bảng giá bọc răng sứ TPHCM – Chi phí các loại răng sứ mới nhất [2026]
Mức giá bọc răng sứ hiện nay tại Nha khoa Tâm Đức Smile dao động...
Bảng giá trồng răng Implant TPHCM: Chi phí, xuất xứ và loại hình [ 2026]
Chi phí trồng răng Implant tại Nha khoa Tâm Đức Smile phụ thuộc vào loại...