Bảng giá nha khoa Tâm Đức Smile 2026

Bác sĩ – Phạm Nguyễn
Cố vấn chuyên môn: Bác sĩ – Phạm Nguyễn

- Nguyên Phó Trưởng khoa Phẫu thuật Hàm mặt – BV Răng Hàm Mặt TPHCM
- Giấy phép hành nghề số 004447/HCM – CCHN
- Giữ vai trò cố vấn chuyên môn cho Nha khoa Tâm Đức Smile

Bảng giá nha khoa tại Nha khoa Tâm Đức Smile được công khai rõ ràng, chi tiết cho từng dịch vụ nha khoa như trồng răng Implant, bọc răng sứ, niềng răng, nhổ răng, tẩy trắng răng, trám răng thẩm mỹ hay cạo vôi răng. Tất cả đều được thực hiện bởi đội ngũ bác sĩ hơn 10 năm kinh nghiệm, ứng dụng công nghệ CT Cone Beam 3D, camera nội soi, máy scan trong miệng đạt chuẩn vô trùng quốc tế. Khách hàng được hưởng chính sách trả góp 0% lãi suất, bảo hành trọn đời implant, giảm giá đến 50% khi đặt lịch online, cùng tư vấn miễn phí 24/7 qua hotline 1900.8040 – mang đến trải nghiệm dịch vụ nha khoa an toàn, chất lượng, chi phí hợp lý.

1. Cập nhật chi tiết bảng giá các dịch vụ nha khoa mới nhất

1.1. Giá trồng răng Implant

HÃNG TRỤ GIÁ ƯU ĐÃI (VNĐ) BẢO HÀNH
BIOTEM (Hàn Quốc) 5.000.000 5 năm
OSSTEM (Hàn Quốc) 12.000.000 10 năm
ACTIVE IS3 (Hàn Quốc) 16.000.000 15 năm
DENTIS (Hàn Quốc - Đức) 17.000.000 20 năm
HIOSSEN (Mỹ) 20.000.000 Trọn đời
MIS C1 (Đức - Israel) 22.000.000 Trọn đời
SIC (Thụy Sỹ) 26.000.000 Trọn đời
SWISS (Thụy Sỹ) 27.000.000 Trọn đời
UNIVERSE (Thụy Sỹ) 28.000.000 Trọn đời
JUPITER (Thụy Sỹ) 29.000.000 Trọn đời
STRAUMANN SLA (Thụy Sỹ) 30.000.000 Trọn đời
NOBEL TIULTRA (Mỹ) 32.000.000 Trọn đời
STRAUMANN SLACTIVE BLX (Thụy Sỹ) 36.000.000 Trọn đời

Bảng giá Implant đơn (Trọn gói gồm 1 trụ + 1 Abutment + 1 răng sứ)

LOẠI TRỤ GIÁ ƯU ĐÃI (VNĐ) BẢO HÀNH
BIOTEM (Hàn Quốc) 38.000.000 6 năm
OSSTEM (Hàn Quốc) 48.000.000 16 năm
ACTIVE IS3 (Hàn Quốc) 55.000.000 22 năm
DENTIS (Hàn Quốc - Đức) 57.000.000 24 năm
HIOSSEN (Mỹ) 58.000.000 Trọn đời
MIS C1 (Đức - Israel) 72.000.000 Trọn đời
SIC (Thụy Sỹ) 110.000.000 Trọn đời
SWISS (Thụy Sỹ) 115.000.000 Trọn đời
UNIVERSE (Thụy Sỹ) 120.000.000 Trọn đời
JUPITER (Thụy Sỹ) 125.000.000 Trọn đời
STRAUMANN SLA (Thụy Sỹ) 129.000.000 Trọn đời
NOBEL TIULTRA (Mỹ) 139.000.000 Trọn đời
STRAUMANN SLACTIVE BLX (Thụy Sỹ) 169.000.000 Trọn đời

Bảng giá trồng răng All on 4 (4 trụ Implant + 12 răng sứ)

DỊCH VỤ GIÁ ƯU ĐÃI (VNĐ) BẢO HÀNH
BIOTEM (Hàn Quốc) 52.000.000 8 năm
OSSTEM (Hàn Quốc) 72.000.000 18 năm
ACTIVE IS3 (Hàn Quốc) 78.000.000 24 năm
DENTIS (Hàn Quốc - Đức) 82.000.000 26 năm
HIOSSEN (Mỹ) 86.000.000 Trọn đời
MIS C1 (Đức - Israel) 99.000.000 Trọn đời
SIC (Thụy Sỹ) 150.000.000 Trọn đời
SWISS (Thụy Sỹ) 155.000.000 Trọn đời
UNIVERSE (Thụy Sỹ) 160.000.000 Trọn đời
JUPITER (Thụy Sỹ) 170.000.000 Trọn đời
STRAUMANN SLA (Thụy Sỹ) 182.000.000 Trọn đời
NOBEL TIULTRA (Mỹ) 195.000.000 Trọn đời
STRAUMANN SLACTIVE BLX (Thụy Sỹ) 212.000.000 Trọn đời

Bảng giá trồng răng All on 6 (6 trụ Implant + 14 răng sứ)

Xem chi tiết: Giá cấy ghép Implant mới nhất tại Nha khoa Tâm Đức Smile – Trọn gói, không phát sinh

1.2. Giá bọc răng sứ

LOẠI SỨ GIÁ ƯU ĐÃI (VNĐ) BẢO HÀNH
SUPER (Trung Quốc) 999.000 3 năm
LAVA (Trung Quốc) 1.600.000 5 năm
LUXEN (Hàn Quốc) 2.000.000 6 năm
CERCON HT (Trung Quốc) 2.500.000 8 năm
KATANA (Nhật) 2.800.000 10 năm
CERCON HT  (Đức) 4.000.000 Trọn đời
CERCON XT (Đức) 4.500.000 Trọn đời
ZOLID (Đức) 5.000.000 Trọn đời
JELENKO (Mỹ) 6.000.000 Trọn đời
ORODENT GOLD (Ý) 7.000.000 Trọn đời
LAVA PLUS (Đức) 8.000.000 Trọn đời
LAVA ESTHETIC (Đức) 9.000.000 Trọn đời
JELENKO MULTILAYER (Mỹ) 10.000.000 Trọn đời

Bảng giá bọc răng sứ mới nhất 2026

Xem chi tiết: Bọc răng sứ giá bao nhiêu? Bảng giá ưu đãi – trả góp 0% tại Tâm Đức Smile

1.3. Giá niềng răng

Mắc cài cánh cam

DỊCH VỤ CHI PHÍ
Mắc cài cánh cam 45.000.000

Mắc cài Mỹ

DỊCH VỤ CHI PHÍ
Mắc cài kim loại chuẩn 35.000.000
Mắc cài kim loại tự động 40.000.000

Mắc cài Ý

DỊCH VỤ CHI PHÍ
Mắc cài kim loại chuẩn 30.000.000
Mắc cài kim loại tự động 38.000.000

Mắc cài Nhật

DỊCH VỤ CHI PHÍ
Mắc cài kim loại chuẩn 28.000.000
Mắc cài kim loại tự động 36.000.000

Mắc cài Trung Quốc chuẩn Đức

DỊCH VỤ CHI PHÍ
Mắc cài kim loại chuẩn 24.000.000
Mắc cài kim loại tự động 32.000.000

Bảng giá niềng răng Invisalign

GÓI INVISALIGN CHI PHÍ SỐ KHAY
Express 24.000.000 7 cặp khay
Lite 46.000.000 14 cặp khay
Essential 48.000.000  20 cặp khay
First 1 58.000.000
First 2 62.000.000
Moderate 70.000.000 26 cặp khay
Comprehensive 1 75.000.000 Không giới hạn khay
Comprehensive 2  85.000.000 Không giới hạn khay

Chương trình khuyến mãi đi kèm khi chốt dịch vụ

DỊCH VỤ CHI PHÍ
Minivis 1.500.000 / VIS
Nong hàm bán phần 3.000.000
Nong hàm toàn phần 5.000.000
Nhổ răng khôn trên 1.000.000 – 2.000.000
Nhổ răng khôn dưới 3.000.000 – 5.000.000
Chụp CT Scan toàn phần Miễn phí

Xem chi tiết: Niềng răng giá bao nhiêu? Bảng giá niềng răng mắc cài sứ, Invisalign, trả góp mới nhất

1.4. Giá tẩy trắng răng

HẠNG MỤC CHI PHÍ
Tẩy trắng răng tại nhà 800.000
Tẩy trắng răng tại nha khoa 1.200.000
Combo Tẩy trắng răng 1 lần (LASER + tại nhà) 1.800.000
Combo Tẩy trắng răng 2 lần (LASER + tại nhà) 2.200.000

Bảng giá dịch vụ tẩy trắng răng tại Nha khoa Tâm Đức Smile

Xem chi tiết: Tẩy trắng răng giá bao nhiêu? Bảng giá dịch vụ an toàn, hiệu quả tại Tâm Đức Smile

1.5. Giá cạo vôi răng

CẠO VÔI RĂNG CHI PHÍ
Cạo vôi + đánh bóng mức độ 1 300.000 VNĐ
Cạo vôi + đánh bóng mức độ 2 (vôi nhiều) 400.000 VNĐ
Cạo vôi VIP KHÔNG ĐAU với máy rung siêu âm 500.000 VNĐ

Bảng giá cạo vôi răng tại nha khoa Tâm Đức Smile

1.6. Bảng giá nhổ răng

TIỂU PHẪU CHI PHÍ
Răng khôn hàm trên (Tùy mức độ) 1.000.000 – 2.000.000
Răng khôn hàm dưới (Tùy mức độ)  2.000.000 – 3.000.000

Bảng giá dịch vụ nhổ răng khôn

TIỂU PHẪU CHI PHÍ
Nhổ răng sữa chích tê 50.000
Nhổ răng không đau 100.000 – 500.000

Bảng giá dịch vụ nhổ răng thường

1.7. Giá trám răng

HẠNG MỤC CHI PHÍ
Trám răng Composite (Mỹ) 300.000 – 1.000.000
Đính hạt kim cương 300.000
Đắp kẽ răng / Mặt răng / Thẩm mỹ 500.000 – 1.000.000

Bảng giá dịch vụ trám răng mới nhất tại Tâm Đức Smile

1.8. Giá điều trị tủy

HẠNG MỤC CHI PHÍ
Chữa tuỷ không đau – nhanh chóng bằng MTA 2.000.000 – 4.000.000
Lấy tuỷ răng sữa 200.000 – 400.000
Lấy tuỷ trám tay 400.000 – 600.000
Lấy tuỷ bằng máy 1.000.000 – 2.000.000
Đóng chốt kim loại 500.000
Đóng chốt sợi Carbon 1.000.000

Giá nội nha chữa tủy tại Nha khoa Tâm Đức Smile

1.9. Giá răng tháo lắp

RĂNG THÁO LẮP CHI PHÍ
Răng tháo lắp 200.000 – 800.000
Đệm hàm mềm 500.000
Lưới gia cố nền hàm 500.000
Nền hàm nhựa mềm 1.500.000
Attachment đơn 2.000.000
Attachment đôi 3.000.000
Khung kim loại thường 2.000.000
Khung hợp Titan 3.000.000

Bảng giá răng hàm giả tháo lắp tại Nha khoa Tâm Đức Smile

1.10. Giá điều trị cười hở lợi

HẠNG MỤC CHI PHÍ
Nướu mài xương ổ 10.000.000
Cắt nạo chóp 2.000.000
Phẫu thuật nướu 1.000.000

Bảng giá điều trị cười hở lợi tại Nha khoa Tâm Đức Smile

1.11. Giá trám sứ bảo tồn mô răng Inlay – Onlay

Dòng sứ Giá ưu đãi (VND)  Bảo hành (năm)
Zirconia CAD/CAM (Hàn Quốc – Korea) 2.000.000 2
Emax IPS Press (Đức – Germany) 3.000.000 3
Lisi Ultra Press (Nhật – Japan) 4.000.000 4
Ceramay Pearl (Thụy Sỹ – Switzerland) 5.000.000 5

Bảng giá trám sứ bảo tồn mô răng Inlay

Dòng sứ Giá ưu đãi (VND)  Bảo hành (năm)
Zirconia CAD/CAM (Hàn Quốc – Korea) 3.000.000 3
Emax IPS Press (Đức – Germany) 4.000.000 4
Lisi Ultra Press (Nhật – Japan) 5.000.000 5
Ceramay Pearl (Thụy Sỹ – Switzerland) 6.000.000 6

Bảng giá trám sứ bảo tồn mô răng Onlay

1.12. Dịch vụ miễn phí

Dịch vụ miễn phí Giá ưu đãi (VND)
Chụp CT Conebeam Miễn phí
Chụp X-Quang Miễn phí
Khám và Tư vấn Miễn phí

Dịch vụ miễn phí tại Nha khoa Tâm Đức Smile

2. Các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí dịch vụ nha khoa

Khi lựa chọn dịch vụ nha khoa, Quý khách cần hiểu rõ những yếu tố tác động trực tiếp đến mức giá. Việc nắm bắt đầy đủ thông tin không chỉ giúp Quý khách chủ động hơn về ngân sách mà còn đảm bảo nhận được chất lượng điều trị xứng đáng.

2.1. Chất liệu sử dụng

Chất liệu là yếu tố quyết định lớn đến chi phí nha khoa. Mỗi loại sẽ có mức giá khác nhau tùy thuộc vào nguồn gốc, độ bền và tính thẩm mỹ. Chất liệu cao cấp thường mang lại độ bền lâu dài, màu sắc tự nhiên và khả năng tương thích sinh học tốt hơn, từ đó nâng cao hiệu quả phục hình.

2.2. Tay nghề bác sĩ

Tay nghề bác sĩ bao gồm kinh nghiệm, chứng chỉ và uy tín trong ngành cũng là yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến giá. Bác sĩ có chuyên môn cao, nhiều năm thực hành và đã thực hiện thành công nhiều ca điều trị phức tạp thường có mức chi phí cao hơn, nhưng bù lại mang đến độ an toàn và thẩm mỹ tối ưu cho Quý khách.

2.3. Trang thiết bị và công nghệ

Sự đầu tư vào trang thiết bị và công nghệ hiện đại như hệ thống CAD/CAM, máy chụp CT Cone Beam 3D, hay công nghệ tẩy trắng Laser sẽ giúp quy trình điều trị chính xác, nhanh chóng và hạn chế tối đa xâm lấn. Tuy nhiên, việc sử dụng công nghệ tiên tiến này cũng sẽ làm tăng chi phí dịch vụ, đổi lại Quý khách được trải nghiệm dịch vụ chất lượng cao, an toàn và hiệu quả lâu dài.

2.4. Chính sách bảo hành

Mỗi phòng khám sẽ có chính sách bảo hành riêng với thời gian và điều kiện áp dụng khác nhau. Những cơ sở uy tín thường áp dụng bảo hành dài hạn, rõ ràng, giúp Quý khách an tâm hơn sau khi điều trị. Đây cũng là yếu tố cần cân nhắc khi so sánh bảng giá giữa các nha khoa.

3. So sánh chi phí giữa các phòng khám nha khoa

3.1. So sánh giá và dịch vụ kèm theo

Khi tìm kiếm giá cạo vôi răng, giá tẩy trắng răng hay chi phí phục hình răng, Quý khách sẽ nhận thấy mức giá có thể chênh lệch đáng kể giữa các phòng khám. Điều này đến từ sự khác nhau về:

  • Chất liệu: Sứ cao cấp, trụ Implant nhập khẩu thường đắt hơn.
  • Tay nghề bác sĩ: Chuyên gia nhiều kinh nghiệm thường tính phí cao hơn nhưng chất lượng đảm bảo.
  • Trang thiết bị: Phòng khám đầu tư máy móc hiện đại sẽ có giá dịch vụ cao hơn nhưng an toàn hơn.
  • Dịch vụ kèm theo: Tư vấn miễn phí, tái khám định kỳ, bảo hành dài hạn.

Việc tham khảo bảng giá và dịch vụ kèm theo ở nhiều cơ sở giúp Quý khách đưa ra lựa chọn phù hợp nhất.

3.2. Lưu ý khi lựa chọn phòng khám uy tín

  • Kiểm tra giấy phép hoạt động và chứng chỉ hành nghề của bác sĩ.
  • Xem xét đánh giá từ bệnh nhân đã từng sử dụng dịch vụ.
  • Ưu tiên phòng khám có trang thiết bị hiện đại, chính sách bảo hành minh bạch.
  • Tránh lựa chọn chỉ dựa vào mức giá rẻ mà bỏ qua yếu tố an toàn và chất lượng.

4. Kinh nghiệm lựa chọn dịch vụ nha khoa phù hợp ngân sách

4.1. Cách tối ưu chi phí nhưng vẫn đảm bảo chất lượng

  • So sánh bảng giá giữa nhiều phòng khám trước khi quyết định.
  • Chọn chất liệu có độ bền và thẩm mỹ phù hợp với nhu cầu thực tế.
  • Tận dụng các chương trình khuyến mãi nha khoa theo mùa.
  • Thực hiện chăm sóc răng miệng định kỳ để giảm thiểu chi phí điều trị lớn.

4.2. Những sai lầm cần tránh khi chọn dịch vụ

  • Chọn dịch vụ chỉ dựa trên giá rẻ mà không xem xét chất lượng.
  • Không tìm hiểu về tay nghề bác sĩ và trang thiết bị.
  • Bỏ qua chính sách bảo hành, dẫn đến phát sinh chi phí sửa chữa sau này.
  • Không tuân thủ hướng dẫn chăm sóc răng miệng sau điều trị.

Nha Khoa Tâm Đức Smile – Hệ thống nha khoa hiện đại nhiều chi nhánh toàn quốc

Nha khoa Tâm Đức Smile – hệ thống nha khoa toàn diện hàng đầu, mang đến giải pháp chăm sóc răng miệng từ cơ bản đến chuyên sâu: khám răng định kỳ, điều trị sâu răng, cạo vôi – trám thẩm mỹ, tẩy trắng răng, bọc răng sứ, niềng răngtrồng răng implant. Với đội ngũ bác sĩ giàu kinh nghiệm, tận tâm cùng công nghệ hiện đại như CT Cone Beam 3D, hệ thống CAD/CAM, Nha khoa Tâm Đức Smile cam kết mang lại nụ cười hoàn mỹ – an toàn – bền đẹp theo thời gian. Đặt lịch ngay hôm nay để được tư vấn miễn phí qua Hotline 1900.8040.
  • Trụ sở chính: 52 Tân Kỳ Tân Quý, phường Tây Thạnh, TP.HCM
  • 140 Lý Thái Tổ, phường Bàn Cờ, TP.HCM
  • 76 Phạm Hồng Thái, phường Bến Thành, TP.HCM
  • 708-720 Điện Biên Phủ, phường Thạnh Mỹ Tây, TP.HCM
  • 513 Hoàng Văn Thụ, Phường Tân Sơn Nhất, TP.HCM
  • 50 Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú, TP.HCM
  • 1112 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Mỹ, TP.HCM
  • 361 Phan Văn Trị, Phường Bình Lợi Trung, TP.HCM
  • 128 Nguyễn Oanh, Phường Hạnh Thông, TP.HCM
  • Hotline: 1900.8040 - 0329851079
  • Mở cửa: 08:00 AM - 19:30 PM; Chủ nhật: 08:00 - 12h00

Bác sĩ chuyên khoa Răng Hàm Mặt, nguyên Phó Trưởng khoa BV Răng Hàm Mặt TP.HCM, giàu kinh nghiệm trong cấy ghép Implant, nâng xoang, phẫu thuật hàm mặt, đạt nhiều chứng chỉ chuyên sâu trong và ngoài nước....

Xem thêm thông tin

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Bảng giá bọc răng sứ TPHCM – Chi phí các loại răng sứ mới nhất [2026]

Mức giá bọc răng sứ hiện nay tại Nha khoa Tâm Đức Smile dao động...

Bảng giá trồng răng Implant TPHCM: Chi phí, xuất xứ và loại hình [ 2026]

Chi phí trồng răng Implant tại Nha khoa Tâm Đức Smile phụ thuộc vào loại...

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Danh sách chi nhánh

36 chi nhánh
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Dầu Tiếng, Bình Dương
    Đường ĐT 749, ấp Hòa Cường, xã Minh Thạnh, TPHCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Phước Tỉnh, Bà Rịa – Vũng Tàu
    B09 Tổ 2, ấp Phước Bình, xã Long Hải, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Tân Kỳ Tân Quý, TPHCM
    52 Tân Kỳ Tân Quý, phường Tây Thạnh, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Điện Biên Phủ, TPHCM
    708-720 Điện Biên Phủ, phường Thạnh Mỹ Tây, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Lê Văn Việt, TPHCM
    50 Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Huỳnh Tấn Phát, TPHCM
    1112 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Mỹ, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Hoàng Văn Thụ, TPHCM
    513 Hoàng Văn Thụ, Phường Tân Sơn Nhất, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Phan Văn Trị, TPHCM
    361 Phan Văn Trị, Phường Bình Lợi Trung, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Bình Thành, TPHCM
    66/16 Bình Thành, Phường Bình Tân, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Tên Lửa, TPHCM
    355 Tên Lửa, Phường An Lạc, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 20:00
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Luỹ Bán Bích, TPHCM
    196 Lũy Bán Bích, Phường Tân Phú, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Trần Văn Mười, TPHCM
    2B Trần Văn Mười, xã Bà Điểm, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Bình Chánh, TPHCM
    51A Quốc Lộ 50, Ấp 1, Xã Bình Hưng, Tp. Hồ Chí Minh
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Nguyễn Oanh, TPHCM
    128 Nguyễn Oanh, Phường Hạnh Thông, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Ba Cu, Bà Rịa – Vũng Tàu
    102 Ba Cu, Phường Vũng Tàu, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Xuyên Mộc, Bà Rịa-Vũng Tàu
    Chợ Xuyên Mộc, xã Xuyên Mộc, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Trần Hưng Đạo, Cần Thơ
    135G Trần Hưng Đạo, Phường Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Thốt Nốt, Cần Thơ
    372 tổ 16, Quốc Lộ 91, KV Long Thạnh 1, Phường Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Nguyễn Văn Cừ, Cần Thơ
    59AA Nguyễn Văn Cừ Nối Dài, KV2, Phường An Bình, TP. Cần Thơ
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Đại Phước, Đồng Nai
    C7 chợ Đại Phước, xã Đại Phước, Tỉnh Đồng Nai
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Biên Hoà, Đồng Nai
    827 Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, tỉnh Đồng Nai
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Tây Ninh
    L02 Khu MBLAND, đường 30/04, KP 1, Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Sóc Trăng
    Số K1 - 03 - 05, đường 30/4, Khóm 6, phường Phú Lợi, TP. Cần Thơ
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Bạc Liêu
    286 Trần Phú, Phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Đà Lạt, Lâm Đồng
    105 Phan Đình Phùng, Phường Xuân Hương, Lâm Đồng
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Quy Nhơn, Bình Định
    114 Nguyễn Thái Học, Phường Quy Nhơn, Tỉnh Gia Lai
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Đà Nẵng
    139 Nguyễn Văn Linh, Tổ 13, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – Gia Kiệm, Đồng Nai
    99/1E Quốc lộ 20, Ấp Võ Dõng, Xã Gia Kiệm, Tỉnh Đồng Nai
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – Bình Phước, Đồng Nai
    1021 Đ.Phú riềng đỏ, KP Xuân Bình, P.Bình Phước, Tỉnh Đồng Nai
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Dĩ An, Bình Dương
    108 Nguyễn An Ninh, Phường Dĩ An, TP. HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Bà Rịa Vũng Tàu
    255 CMT8, Phường Bà Rịa, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Thủ Dầu Một, Bình Dương
    216A Đại Lộ Bình Dương, Phường Phú Lợi, TP. HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Đồng Tháp
    41 - 43 Lý Thường Kiệt, Phường Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Cà Mau
    Số 12A Hùng Vương, Khóm 1, phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Lý Thái Tổ, TPHCM
    140 Lý Thái Tổ, phường Bàn Cờ, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Phạm Hồng Thái, TPHCM
    76 Phạm Hồng Thái, phường Bến Thành, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30