- Nguyên Phó Trưởng khoa Phẫu thuật Hàm mặt – BV Răng Hàm Mặt TPHCM
- Giấy phép hành nghề số 004447/HCM – CCHN
- Giữ vai trò cố vấn chuyên môn cho Nha khoa Tâm Đức Smile
1. Vì sao nên chọn Nha khoa Tâm Đức Smile Dầu Tiếng?
Trong bối cảnh nhu cầu chăm sóc răng miệng ngày càng gia tăng, việc lựa chọn một nha khoa uy tín Dầu Tiếng Bình Dương không chỉ dừng lại ở yếu tố gần nhà mà còn phải đảm bảo chuyên môn, công nghệ và sự minh bạch trong điều trị. Nha khoa Tâm Đức Smile Dầu Tiếng, Bình Dương được nhiều khách hàng đánh giá là địa chỉ nha khoa uy tín tại Dầu Tiếng nhờ hội tụ đầy đủ các tiêu chí về chuyên môn, thiết bị và quy trình chuẩn y khoa.
1.1 Đội ngũ bác sĩ nha khoa giỏi Dầu Tiếng
Yếu tố cốt lõi tạo nên uy tín của phòng khám chính là đội ngũ bác sĩ nha khoa giỏi Dầu Tiếng. Các bác sĩ tại Nha khoa Tâm Đức Smile được đào tạo bài bản, có kinh nghiệm trong các dịch vụ như trồng răng Implant Bình Dương, bọc răng sứ thẩm mỹ Dầu Tiếng, và niềng răng chỉnh nha Bình Dương. Việc chẩn đoán chính xác giúp đưa ra phác đồ phù hợp, đảm bảo hiệu quả lâu dài. Bác sĩ đã thực hiện nhiều ca từ đơn giản đến phức tạp, giúp hạn chế rủi ro và nâng cao độ an toàn trong quá trình điều trị.

1.2 Hệ thống máy móc hiện đại
Công nghệ là yếu tố quan trọng giúp nâng cao độ chính xác và rút ngắn thời gian điều trị.
Tại Nha khoa Tâm Đức Smile Dầu Tiếng, Bình Dương, phòng khám được trang bị:
- Máy chụp CT Cone Beam 3D giúp phân tích cấu trúc xương hàm chính xác.
- Máy iTero Element 5D hỗ trợ quét dấu răng kỹ thuật số, nâng cao độ chính xác khi phục hình và chỉnh nha.
- Máy lấy cao răng siêu âm giúp làm sạch nhẹ nhàng, hạn chế ê buốt.
- Công nghệ tẩy trắng răng hiện đại mang lại hiệu quả thẩm mỹ nhanh chóng và an toàn.
Nhờ hệ thống thiết bị tiên tiến, quá trình điều trị trở nên chính xác, ít xâm lấn và tối ưu kết quả.
1.3 Quy trình điều trị chuẩn y khoa
Một phòng khám răng Dầu Tiếng uy tín cần đảm bảo quy trình điều trị rõ ràng và đạt chuẩn.
Tại Nha khoa Tâm Đức Smile, quy trình được thực hiện theo các bước:
- Thăm khám – Chẩn đoán – Lên phác đồ cá nhân hóa cho từng khách hàng.
- Gây tê cục bộ an toàn giúp kiểm soát cảm giác đau trong quá trình điều trị.
- Đảm bảo vô trùng tuyệt đối nhằm hạn chế tối đa nguy cơ nhiễm trùng.
Sự kết hợp giữa chuyên môn, công nghệ và quy trình chuẩn y khoa chính là lý do Nha khoa Tâm Đức Smile Dầu Tiếng, Bình Dương được nhiều khách hàng tin tưởng lựa chọn lâu dài.
2. Các dịch vụ nổi bật tại Nha khoa Tâm Đức Smile Dầu Tiếng
Là phòng khám răng Dầu Tiếng hoạt động theo mô hình tổng quát và thẩm mỹ, nơi đây cung cấp đa dạng dịch vụ từ cơ bản đến chuyên sâu.
2.1 Trồng răng Implant
Trồng răng Implant Bình Dương là giải pháp tối ưu cho người mất răng.
- Sử dụng trụ Titanium cao cấp tương thích sinh học.
- Có khả năng ngăn tiêu xương hàm hiệu quả.
- Phục hồi ăn nhai chắc chắn, gần như răng thật.
- Độ bền 20 năm hoặc lâu hơn nếu chăm sóc tốt.
Implant giúp khôi phục thẩm mỹ và chức năng, hạn chế tình trạng xô lệch răng lân cận.
2.2 Bọc răng sứ
Giải pháp cải thiện răng ố vàng, sứt mẻ.
- Sứ kim loại: chi phí hợp lý.
- Sứ toàn sứ: thẩm mỹ cao, không oxy hóa.
- Ưu điểm: không đen viền nướu.
- Tuổi thọ 5–15 năm tùy loại và cách chăm sóc.
Đây là dịch vụ được nhiều khách hàng lựa chọn khi tìm kiếm nha khoa phục hình răng thẩm mỹ.
2.3 Niềng răng chỉnh nha
Phù hợp với tình trạng răng hô, móm, lệch lạc.
- Mắc cài kim loại
- Mắc cài sứ
- Khay trong suốt
Thời gian điều trị trung bình 12–24 tháng tùy mức độ. Công nghệ quét dấu bằng iTero Element 5D giúp theo dõi tiến trình chính xác.
2.4 Nhổ răng khôn an toàn
Răng khôn mọc lệch có thể gây viêm nhiễm kéo dài. Tại đây:
- Thực hiện tiểu phẫu nhẹ nhàng
- Hạn chế sưng đau tối đa
- Kiểm soát đau bằng gây tê hiệu quả
Nhờ chụp phim bằng CT Cone Beam 3D, bác sĩ xác định chính xác vị trí chân răng và dây thần kinh trước khi can thiệp.
2.5 Dịch vụ chăm sóc răng miệng chuyên sâu
Đây là nền tảng duy trì sức khỏe răng miệng lâu dài:
- Lấy cao răng không đau bằng sóng siêu âm
- Tẩy trắng răng công nghệ cao
- Khám răng định kỳ mỗi 6 tháng
Chăm sóc định kỳ giúp phát hiện sớm sâu răng, viêm nha chu và hạn chế chi phí điều trị lớn sau này.
3. Bảng giá nha khoa tại Nha khoa Tâm Đức Smile Dầu Tiếng
Yếu tố minh bạch tài chính là điều khách hàng đặc biệt quan tâm khi tìm kiếm bảng giá nha khoa Bình Dương.
| LOẠI SỨ | GIÁ ƯU ĐÃI (VNĐ) | BẢO HÀNH |
|---|---|---|
| SUPER (Trung Quốc) | 999.000 | 3 năm |
| LAVA (Trung Quốc) | 1.600.000 | 5 năm |
| LUXEN (Hàn Quốc) | 2.000.000 | 6 năm |
| CERCON HT (Trung Quốc) | 2.500.000 | 8 năm |
| KATANA (Nhật) | 2.800.000 | 10 năm |
| CERCON HT (Đức) | 4.000.000 | Trọn đời |
| CERCON XT (Đức) | 4.500.000 | Trọn đời |
| ZOLID (Đức) | 5.000.000 | Trọn đời |
| JELENKO (Mỹ) | 6.000.000 | Trọn đời |
| ORODENT GOLD (Ý) | 7.000.000 | Trọn đời |
| LAVA PLUS (Đức) | 8.000.000 | Trọn đời |
| LAVA ESTHETIC (Đức) | 9.000.000 | Trọn đời |
| JELENKO MULTILAYER (Mỹ) | 10.000.000 | Trọn đời |
Bảng giá bọc răng sứ mới nhất 2026
| HÃNG TRỤ | GIÁ ƯU ĐÃI (VNĐ) | BẢO HÀNH |
|---|---|---|
| BIOTEM (Hàn Quốc) | 5.000.000 | 5 năm |
| OSSTEM (Hàn Quốc) | 12.000.000 | 10 năm |
| ACTIVE IS3 (Hàn Quốc) | 16.000.000 | 15 năm |
| DENTIS (Hàn Quốc - Đức) | 17.000.000 | 20 năm |
| HIOSSEN (Mỹ) | 20.000.000 | Trọn đời |
| MIS C1 (Đức - Israel) | 22.000.000 | Trọn đời |
| SIC (Thụy Sỹ) | 26.000.000 | Trọn đời |
| SWISS (Thụy Sỹ) | 27.000.000 | Trọn đời |
| UNIVERSE (Thụy Sỹ) | 28.000.000 | Trọn đời |
| JUPITER (Thụy Sỹ) | 29.000.000 | Trọn đời |
| STRAUMANN SLA (Thụy Sỹ) | 30.000.000 | Trọn đời |
| NOBEL TIULTRA (Mỹ) | 32.000.000 | Trọn đời |
| STRAUMANN SLACTIVE BLX (Thụy Sỹ) | 36.000.000 | Trọn đời |
Bảng giá Implant đơn (Trọn gói gồm 1 trụ + 1 Abutment + 1 răng sứ)
| LOẠI TRỤ | GIÁ ƯU ĐÃI (VNĐ) | BẢO HÀNH |
|---|---|---|
| BIOTEM (Hàn Quốc) | 38.000.000 | 6 năm |
| OSSTEM (Hàn Quốc) | 48.000.000 | 16 năm |
| ACTIVE IS3 (Hàn Quốc) | 55.000.000 | 22 năm |
| DENTIS (Hàn Quốc - Đức) | 57.000.000 | 24 năm |
| HIOSSEN (Mỹ) | 58.000.000 | Trọn đời |
| MIS C1 (Đức - Israel) | 72.000.000 | Trọn đời |
| SIC (Thụy Sỹ) | 110.000.000 | Trọn đời |
| SWISS (Thụy Sỹ) | 115.000.000 | Trọn đời |
| UNIVERSE (Thụy Sỹ) | 120.000.000 | Trọn đời |
| JUPITER (Thụy Sỹ) | 125.000.000 | Trọn đời |
| STRAUMANN SLA (Thụy Sỹ) | 129.000.000 | Trọn đời |
| NOBEL TIULTRA (Mỹ) | 139.000.000 | Trọn đời |
| STRAUMANN SLACTIVE BLX (Thụy Sỹ) | 169.000.000 | Trọn đời |
Bảng giá trồng răng All on 4 (4 trụ Implant + 12 răng sứ)
| DỊCH VỤ | GIÁ ƯU ĐÃI (VNĐ) | BẢO HÀNH |
|---|---|---|
| BIOTEM (Hàn Quốc) | 52.000.000 | 8 năm |
| OSSTEM (Hàn Quốc) | 72.000.000 | 18 năm |
| ACTIVE IS3 (Hàn Quốc) | 78.000.000 | 24 năm |
| DENTIS (Hàn Quốc - Đức) | 82.000.000 | 26 năm |
| HIOSSEN (Mỹ) | 86.000.000 | Trọn đời |
| MIS C1 (Đức - Israel) | 99.000.000 | Trọn đời |
| SIC (Thụy Sỹ) | 150.000.000 | Trọn đời |
| SWISS (Thụy Sỹ) | 155.000.000 | Trọn đời |
| UNIVERSE (Thụy Sỹ) | 160.000.000 | Trọn đời |
| JUPITER (Thụy Sỹ) | 170.000.000 | Trọn đời |
| STRAUMANN SLA (Thụy Sỹ) | 182.000.000 | Trọn đời |
| NOBEL TIULTRA (Mỹ) | 195.000.000 | Trọn đời |
| STRAUMANN SLACTIVE BLX (Thụy Sỹ) | 212.000.000 | Trọn đời |
Bảng giá trồng răng All on 6 (6 trụ Implant + 14 răng sứ)
| RĂNG THÁO LẮP | CHI PHÍ |
|---|---|
| Răng tháo lắp | 200.000 – 800.000 |
| Đệm hàm mềm | 500.000 |
| Lưới gia cố nền hàm | 500.000 |
| Nền hàm nhựa mềm | 1.500.000 |
| Attachment đơn | 2.000.000 |
| Attachment đôi | 3.000.000 |
| Khung kim loại thường | 2.000.000 |
| Khung hợp Titan | 3.000.000 |
Bảng giá răng hàm giả tháo lắp tại Nha khoa Tâm Đức Smile
Mắc cài cánh cam
| DỊCH VỤ | CHI PHÍ |
|---|---|
| Mắc cài cánh cam | 45.000.000 |
Mắc cài Mỹ
| DỊCH VỤ | CHI PHÍ |
|---|---|
| Mắc cài kim loại chuẩn | 35.000.000 |
| Mắc cài kim loại tự động | 40.000.000 |
Mắc cài Ý
| DỊCH VỤ | CHI PHÍ |
|---|---|
| Mắc cài kim loại chuẩn | 30.000.000 |
| Mắc cài kim loại tự động | 38.000.000 |
Mắc cài Nhật
| DỊCH VỤ | CHI PHÍ |
|---|---|
| Mắc cài kim loại chuẩn | 28.000.000 |
| Mắc cài kim loại tự động | 36.000.000 |
Mắc cài Trung Quốc chuẩn Đức
| DỊCH VỤ | CHI PHÍ |
|---|---|
| Mắc cài kim loại chuẩn | 24.000.000 |
| Mắc cài kim loại tự động | 32.000.000 |
Bảng giá niềng răng Invisalign
| GÓI INVISALIGN | CHI PHÍ | SỐ KHAY |
|---|---|---|
| Express | 24.000.000 | 7 cặp khay |
| Lite | 46.000.000 | 14 cặp khay |
| Essential | 48.000.000 | 20 cặp khay |
| First 1 | 58.000.000 | |
| First 2 | 62.000.000 | |
| Moderate | 70.000.000 | 26 cặp khay |
| Comprehensive 1 | 75.000.000 | Không giới hạn khay |
| Comprehensive 2 | 85.000.000 | Không giới hạn khay |
Chương trình khuyến mãi đi kèm khi chốt dịch vụ
| DỊCH VỤ | CHI PHÍ |
|---|---|
| Minivis | 1.500.000 / VIS |
| Nong hàm bán phần | 3.000.000 |
| Nong hàm toàn phần | 5.000.000 |
| Nhổ răng khôn trên | 1.000.000 – 2.000.000 |
| Nhổ răng khôn dưới | 3.000.000 – 5.000.000 |
| Chụp CT Scan toàn phần | Miễn phí |
| HẠNG MỤC | CHI PHÍ |
|---|---|
| Trám răng Composite (Mỹ) | 300.000 – 1.000.000 |
| Đính hạt kim cương | 300.000 |
| Đắp kẽ răng / Mặt răng / Thẩm mỹ | 500.000 – 1.000.000 |
Bảng giá dịch vụ trám răng mới nhất tại Tâm Đức Smile
| HẠNG MỤC | CHI PHÍ |
|---|---|
| Tẩy trắng răng tại nhà | 800.000 |
| Tẩy trắng răng tại nha khoa | 1.200.000 |
| Combo Tẩy trắng răng 1 lần (LASER + tại nhà) | 1.800.000 |
| Combo Tẩy trắng răng 2 lần (LASER + tại nhà) | 2.200.000 |
Bảng giá dịch vụ tẩy trắng răng tại Nha khoa Tâm Đức Smile
| TIỂU PHẪU | CHI PHÍ |
|---|---|
| Răng khôn hàm trên (Tùy mức độ) | 1.000.000 – 2.000.000 |
| Răng khôn hàm dưới (Tùy mức độ) | 2.000.000 – 3.000.000 |
Bảng giá dịch vụ nhổ răng khôn
| TIỂU PHẪU | CHI PHÍ |
|---|---|
| Nhổ răng sữa chích tê | 50.000 |
| Nhổ răng không đau | 100.000 – 500.000 |
Bảng giá dịch vụ nhổ răng thường
| CẠO VÔI RĂNG | CHI PHÍ |
|---|---|
| Cạo vôi + đánh bóng mức độ 1 | 300.000 VNĐ |
| Cạo vôi + đánh bóng mức độ 2 (vôi nhiều) | 400.000 VNĐ |
| Cạo vôi VIP KHÔNG ĐAU với máy rung siêu âm | 500.000 VNĐ |
Bảng giá cạo vôi răng tại nha khoa Tâm Đức Smile
Tại đây cam kết:
- Bảng giá minh bạch niêm yết rõ ràng
- Tư vấn chi tiết trước điều trị
- Không phát sinh chi phí ngoài kế hoạch
- Có thể áp dụng chính sách trả góp (nếu có) cho dịch vụ giá trị cao như Implant, bọc răng sứ và niềng răng
Khách hàng được giải thích rõ từng hạng mục chi phí, vật liệu sử dụng như trụ Titanium cao cấp, loại sứ, phương pháp chỉnh nha… trước khi tiến hành điều trị.
4. Thông tin liên hệ Nha khoa Tâm Đức Smile Dầu Tiếng
4.1 Thông tin liên hệ
- Địa chỉ: Số 62 ấp Hòa Cường, xã Minh Hòa, Dầu Tiếng, Bình Dương
- Hotline: 1900 8040
- Giờ làm việc: 08:00 – 19:30 (Thứ 2 – Thứ 7) – Chủ nhật: 08:00 – 12:00
4.2 Hướng dẫn đặt lịch
Để thuận tiện cho khách hàng, Nha khoa Tâm Đức Smile Dầu Tiếng, Bình Dương triển khai nhiều hình thức đặt lịch linh hoạt, nhanh chóng và dễ thực hiện:
- Gọi trực tiếp đến hotline 1900 8040 để được đội ngũ tư vấn hỗ trợ chọn khung giờ phù hợp và giải đáp sơ bộ về dịch vụ điều trị.
- Đặt lịch trực tuyến trên website chính thức của Nha khoa Tâm Đức Smile, điền đầy đủ thông tin cá nhân và nhu cầu thăm khám để được xác nhận lịch hẹn trong thời gian sớm nhất.
- Đến trực tiếp phòng khám, đội ngũ lễ tân sẽ tiếp nhận thông tin, hướng dẫn quy trình và sắp xếp lịch khám nhanh chóng.
Việc đặt lịch trước giúp khách hàng chủ động thời gian, hạn chế chờ đợi và được phục vụ chu đáo hơn khi đến thăm khám.

Nha khoa Tâm Đức Smile – Chi nhánh Dầu Tiếng
- Tên doanh nghiệp: CHI NHÁNH 030 – CÔNG TY TNHH NHA KHOA TÂM ĐỨC SMILE
- Người chịu trách nhiệm chuyên môn: Hồng Thạnh An
- Địa chỉ: Đường ĐT 749, ấp Hòa Cường, xã Minh Thạnh, TPHCM
- Địa chỉ cũ: Số 62 ấp Hòa Cường, xã Minh Hòa, Dầu Tiếng, Bình Dương
- Hotline: 1900 8040
- Email: Info@nhakhoatamducsmile.com
- Giờ làm việc: 08:00 – 19:30 (Thứ 2 – Thứ 7) – Chủ nhật: 08:00 – 12h00


Bác sĩ Chuyên khoa I
Phạm Nguyễn
Đã kiểm duyệt nội dung
Bác sĩ chuyên khoa Răng Hàm Mặt, nguyên Phó Trưởng khoa BV Răng Hàm Mặt TP.HCM, giàu kinh nghiệm trong cấy ghép Implant, nâng xoang, phẫu thuật hàm mặt, đạt nhiều chứng chỉ chuyên sâu trong và ngoài nước....
Xem thêm thông tinBÀI VIẾT LIÊN QUAN
Cách tính calo giảm cân: công thức BMR, TDEE, thâm hụt calo khoa học
Cách tính calo giảm cân là phương pháp phổ biến giúp kiểm soát cân nặng...
1 ổ bánh mì không bao nhiêu calo? Giá trị dinh dưỡng và cách ăn
1 ổ bánh mì không bao nhiêu calo là câu hỏi nhiều người quan tâm...
Trứng vịt lộn bao nhiêu calo? Giá trị dinh dưỡng, ăn có béo không
Trứng vịt lộn là món ăn quen thuộc giàu dinh dưỡng nhưng nhiều người vẫn...
Thực phẩm giàu calo: Thực phẩm nhiều năng lượng giúp tăng cân an toàn
Thực phẩm giàu calo là nhóm thực phẩm nhiều năng lượng cung cấp khoảng 200...
Mì cay bao nhiêu calo? Ăn mì cay có béo không?
Mì cay bao nhiêu calo là câu hỏi được nhiều người quan tâm khi thưởng...
Nước dừa bao nhiêu calo? Giá trị dinh dưỡng, uống có béo không
Nhiều người thắc mắc nước dừa bao nhiêu calo và uống có gây tăng cân...