Bỏ qua, tới nội dung chính
ĐẶT LỊCH

Bảng giá nha khoa cập nhật tại Nha khoa Tâm Đức Smile

13/11/20255/5 - (4 bình chọn)

Bảng giá nha khoa giúp khách hàng chủ động dự trù chi phí nha khoa trước khi lựa chọn phương pháp điều trị. Tại Nha khoa Tâm Đức Smile, bảng giá dịch vụ nha khoa được công khai theo từng nhóm, tiêu biểu như bọc răng sứ từ 999.000 – 10.000.000 VNĐ/răng, trồng răng Implant từ 6.000.000 – 30.000.000 VNĐ/trụ, niềng răng Invisalign từ 24.000.000 – 100.000.000 VNĐ, trám răng từ 300.000 – 1.000.000 VNĐ/răng, tẩy trắng răng từ 800.000 – 2.200.000 VNĐ, cạo vôi răng từ 300.000 – 500.000 VNĐ và nhổ răng khôn từ 1.000.000 – 3.000.000 VNĐ/răng. Chi phí điều trị thực tế phụ thuộc vào tình trạng răng miệng, phương pháp điều trị, vật liệu sử dụng, số lượng răng và mức độ phức tạp, do đó khách hàng nên thăm khám để được tư vấn mức phí phù hợp trước khi thực hiện.

NỘI DUNG CHÍNH

1. Cập nhật chi tiết bảng giá các dịch vụ nha khoa mới nhất

1.1. Giá trồng răng Implant

HÃNG TRỤ GIÁ ƯU ĐÃI (VNĐ)
BIOTEM (Hàn Quốc) 6.000.000
OSSTEM (Hàn Quốc) 10.000.000
ACTIVE IS3 (Hàn Quốc) 12.000.000
DENTIS (Hàn Quốc – Đức) 14.000.000
HIOSSEN (Mỹ) 16.000.000
MIS C1 (Đức – Israel) 18.000.000
SIC (Thụy Sỹ) 22.000.000
SWISS (Thụy Sỹ) 23.000.000
UNIVERSE (Thụy Sỹ) 24.000.000
STRAUMANN SLA (Thụy Sỹ) 26.000.000
NOBEL TIULTRA (Mỹ) 28.000.000
STRAUMANN SLACTIVE BLX (Thụy Sỹ) 30.000.000

Bảng giá trụ Implant đơn (cập nhật tháng 10/2026)

HÃNG TRỤ GIÁ ƯU ĐÃI (VNĐ)
BIOTEM (Hàn Quốc) 30.000.000
OSSTEM (Hàn Quốc) 40.000.000
ACTIVE IS3 (Hàn Quốc) 45.000.000
DENTIS (Hàn Quốc – Đức) 50.000.000
HIOSSEN (Mỹ) 51.000.000
MIS C1 (Đức – Israel) 62.000.000
SIC (Thụy Sỹ) 90.000.000
SWISS (Thụy Sỹ) 100.000.000
UNIVERSE (Thụy Sỹ) 105.000.000
JUPITER (Thụy Sỹ) 110.000.000
STRAUMANN SLA (Thụy Sỹ) 114.000.000
NOBEL TIULTRA (Mỹ) 119.000.000
STRAUMANN SLACTIVE BLX (Thụy Sỹ) 149.000.000

Bảng giá trồng răng Implant All on 4 (cập nhật tháng 10/2026)

HÃNG TRỤ GIÁ ƯU ĐÃI (VNĐ)
BIOTEM (Hàn Quốc) 42.000.000
OSSTEM (Hàn Quốc) 62.000.000
ACTIVE IS3 (Hàn Quốc) 68.000.000
DENTIS (Hàn Quốc – Đức) 72.000.000
HIOSSEN (Mỹ) 76.000.000
MIS C1 (Đức – Israel) 89.000.000
SIC (Thụy Sỹ) 140.000.000
SWISS (Thụy Sỹ) 145.000.000
UNIVERSE (Thụy Sỹ) 150.000.000
JUPITER (Thụy Sỹ) 160.000.000
STRAUMANN SLA (Thụy Sỹ) 172.000.000
NOBEL TIULTRA (Mỹ) 185.000.000
STRAUMANN SLACTIVE BLX (Thụy Sỹ) 202.000.000

Bảng giá trồng răng Implant All on 6 (cập nhật tháng 10/2026)

Xem chi tiết: Trồng răng Implant giá bao nhiêu? Bảng giá mới nhất tại Nha khoa Tâm Đức Smile – Trọn gói, không phát sinh

1.2. Giá bọc răng sứ

LOẠI SỨ GIÁ ƯU ĐÃI (VNĐ)
SUPER NOVA (Trung Quốc) 999.000
LUXEN (Hàn Quốc) 2.000.000
KATANA (Nhật) 2.800.000
CERCON HT  (Đức) 4.000.000
CERCON XT (Đức) 4.500.000
ZOLID (Đức) 5.000.000
JELENKO (Mỹ) 6.000.000
ORODENT GOLD (Ý) 7.000.000
LAVA PLUS (Đức) 8.000.000
LAVA ESTHETIC (Đức) 9.000.000
JELENKO MULTILAYER (Mỹ) 10.000.000

Bảng giá bọc răng sứ mới nhất 2026

Xem chi tiết: Bảng giá bọc răng sứ trọn gói mới nhất tại TP.HCM & Chi phí, Ưu đãi

1.3 Giá dán sứ Veneer

DÒNG SỨ CHI PHÍ
ZIRCONIA CAD/CAM ( Hàn Quốc) 3.000.000
EMAX IPS PRESS (Lichtenstein) 5.000.000
LISI ULTRA PRESS (Nhật) 6.000.000
LISI ULTRA THIN PRESS ( Nhật) 7.000.000
CERAMAY PEARL (Đức) 8.000.000
CERAMAY PEARL SUPPER THIN (Đức) 10.000.000

Bảng giá dán sứ veneer tại Nha khoa Tâm Đức Smile

1.4. Giá niềng răng

Mắc cài cánh cam

DỊCH VỤ CHI PHÍ
Mắc cài cánh cam 45.000.000

Mắc cài Mỹ

DỊCH VỤ CHI PHÍ
Mắc cài kim loại buộc thun 36.000.000
Mắc cài kim loại tự đóng 42.000.000

Mắc cài Trung Quốc chuẩn Đức

DỊCH VỤ CHI PHÍ
Mắc cài kim loại buộc thun 28.000.000
Mắc cài kim loại tự đóng 38.000.000

Bảng giá niềng răng Invisalign

GÓI INVISALIGN CHI PHÍ SỐ KHAY
Express Package 24.000.000 7 cặp khay
Lite Package 56.000.000 14 cặp khay
Essential Package 58.000.000  20 cặp khay
First 1 Package 68.000.000
First 2 Package 72.000.000
Moderate Package 80.000.000 26 cặp khay
Comprehensive Package 1 90.000.000 Không giới hạn khay 3 năm
Comprehensive Package 2 100.000.000 Không giới hạn khay 5 năm, in khay miễn phí trường hợp mất gãy

Chương trình khuyến mãi đi kèm khi chốt dịch vụ

DỊCH VỤ CHI PHÍ
Minivis 1.500.000 / VIS
Nong hàm bán phần 3.000.000
Nong hàm toàn phần 5.000.000
Nhổ răng lệch hàm trên 1.000.000 – 2.000.000
Nhổ răng lệch hàm dưới 3.000.000 – 5.000.000
Chụp CT Scan toàn phần Miễn phí

Xem chi tiết: Niềng răng giá bao nhiêu? Bảng giá niềng răng mắc cài sứ, Invisalign, trả góp mới nhất

1.5. Giá tẩy trắng răng

HẠNG MỤC CHI PHÍ
Tẩy trắng răng tại nhà 800.000
Tẩy trắng răng tại nha khoa 1.200.000
Combo Tẩy trắng răng 1 lần (LASER + tại nhà) 1.800.000
Combo Tẩy trắng răng 2 lần (LASER + tại nhà) 2.200.000

Bảng giá dịch vụ tẩy trắng răng tại Nha khoa Tâm Đức Smile

Xem chi tiết: Tẩy trắng răng giá bao nhiêu? Bảng giá dịch vụ an toàn, hiệu quả tại Tâm Đức Smile

1.6. Giá cạo vôi răng

Chi phí cạo vôi răng dao động khoảng 150.000 – 500.000 VNĐ/lần, tùy mức độ vôi răng, mảng bám và tình trạng viêm nướu.

1.7. Bảng giá nhổ răng

TIỂU PHẪU CHI PHÍ
Răng khôn hàm trên (Tùy mức độ) 1.000.000 – 2.000.000
Răng khôn hàm dưới (Tùy mức độ)  2.000.000 – 3.000.000

Bảng giá dịch vụ nhổ răng khôn

TIỂU PHẪU CHI PHÍ
Nhổ răng sữa chích tê 50.000
Nhổ răng không đau 100.000 – 500.000

Bảng giá dịch vụ nhổ răng thường

1.8. Giá trám răng

HẠNG MỤC CHI PHÍ
Trám răng Composite (Mỹ) 300.000 – 1.000.000
Đính hạt kim cương 300.000
Đắp kẽ răng / Mặt răng / Thẩm mỹ 500.000 – 1.000.000

Bảng giá dịch vụ trám răng mới nhất tại Tâm Đức Smile

1.9. Giá điều trị tủy

HẠNG MỤC CHI PHÍ
Chữa tuỷ không đau – nhanh chóng bằng MTA 2.000.000 – 4.000.000
Lấy tuỷ răng sữa 200.000 – 400.000
Lấy tuỷ trám tay 400.000 – 600.000
Lấy tuỷ bằng máy 1.000.000 – 2.000.000
Đóng chốt kim loại 500.000
Đóng chốt sợi Carbon 1.000.000

Giá nội nha chữa tủy tại Nha khoa Tâm Đức Smile

1.10. Giá răng tháo lắp

RĂNG THÁO LẮP CHI PHÍ
Răng tháo lắp 200.000 – 800.000
Đệm hàm mềm 500.000
Lưới gia cố nền hàm 500.000
Nền hàm nhựa mềm 1.500.000
Attachment đơn 2.000.000
Attachment đôi 3.000.000
Khung kim loại thường 2.000.000
Khung hợp Titan 3.000.000

Bảng giá răng hàm giả tháo lắp tại Nha khoa Tâm Đức Smile

1.11. Giá điều trị cười hở lợi

HẠNG MỤC CHI PHÍ
Nướu mài xương ổ 10.000.000
Cắt nạo chóp 2.000.000
Phẫu thuật nướu 1.000.000

Bảng giá điều trị cười hở lợi tại Nha khoa Tâm Đức Smile

1.12. Giá trám sứ bảo tồn mô răng Inlay – Onlay

Dòng sứ Giá ưu đãi (VND)
Zirconia CAD/CAM (Hàn Quốc – Korea) 2.000.000
Emax IPS Press (Đức – Germany) 3.000.000
Lisi Ultra Press (Nhật – Japan) 4.000.000
Ceramay Pearl (Thụy Sỹ – Switzerland) 5.000.000

Bảng giá trám sứ bảo tồn mô răng Inlay

Dòng sứ Giá ưu đãi (VND)
Zirconia CAD/CAM (Hàn Quốc – Korea) 3.000.000
Emax IPS Press (Đức – Germany) 4.000.000
Lisi Ultra Press (Nhật – Japan) 5.000.000
Ceramay Pearl (Thụy Sỹ – Switzerland) 6.000.000

Bảng giá trám sứ bảo tồn mô răng Onlay

1.13. Dịch vụ miễn phí

Dịch vụ miễn phí Giá ưu đãi (VND)
Chụp CT Conebeam Miễn phí
Chụp X-Quang Miễn phí
Khám và Tư vấn Miễn phí

Dịch vụ miễn phí tại Nha khoa Tâm Đức Smile

2. Các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí dịch vụ nha khoa

Khi lựa chọn dịch vụ nha khoa, Quý khách cần hiểu rõ những yếu tố tác động trực tiếp đến mức giá. Việc nắm bắt đầy đủ thông tin không chỉ giúp Quý khách chủ động hơn về ngân sách mà còn đảm bảo nhận được chất lượng điều trị xứng đáng.

2.1. Chất liệu sử dụng

Chất liệu là yếu tố quyết định lớn đến chi phí nha khoa. Mỗi loại sẽ có mức giá khác nhau tùy thuộc vào nguồn gốc, độ bền và tính thẩm mỹ. Chất liệu cao cấp thường mang lại độ bền lâu dài, màu sắc tự nhiên và khả năng tương thích sinh học tốt hơn, từ đó nâng cao hiệu quả phục hình.

2.2. Tay nghề bác sĩ

Tay nghề bác sĩ bao gồm kinh nghiệm, chứng chỉ và uy tín trong ngành cũng là yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến giá. Bác sĩ có chuyên môn cao, nhiều năm thực hành và đã thực hiện thành công nhiều ca điều trị phức tạp thường có mức chi phí cao hơn, nhưng bù lại mang đến độ an toàn và thẩm mỹ tối ưu cho Quý khách.

2.3. Trang thiết bị và công nghệ

Sự đầu tư vào trang thiết bị và công nghệ hiện đại như hệ thống CAD/CAM, máy chụp CT Cone Beam 3D, hay công nghệ tẩy trắng Laser sẽ giúp quy trình điều trị chính xác, nhanh chóng và hạn chế tối đa xâm lấn. Tuy nhiên, việc sử dụng công nghệ tiên tiến này cũng sẽ làm tăng chi phí dịch vụ, đổi lại Quý khách được trải nghiệm dịch vụ chất lượng cao, an toàn và hiệu quả lâu dài.

2.4. Chính sách bảo hành

Mỗi phòng khám sẽ có chính sách bảo hành riêng với thời gian và điều kiện áp dụng khác nhau. Những cơ sở uy tín thường áp dụng bảo hành dài hạn, rõ ràng, giúp Quý khách an tâm hơn sau khi điều trị. Đây cũng là yếu tố cần cân nhắc khi so sánh bảng giá giữa các nha khoa.

3. So sánh chi phí giữa các phòng khám nha khoa

3.1. So sánh giá và dịch vụ kèm theo

Khi tìm kiếm giá cạo vôi răng, giá tẩy trắng răng hay chi phí phục hình răng, Quý khách sẽ nhận thấy mức giá có thể chênh lệch đáng kể giữa các phòng khám. Điều này đến từ sự khác nhau về:

  • Chất liệu: Sứ cao cấp, trụ Implant nhập khẩu thường đắt hơn.
  • Tay nghề bác sĩ: Chuyên gia nhiều kinh nghiệm thường tính phí cao hơn nhưng chất lượng đảm bảo.
  • Trang thiết bị: Phòng khám đầu tư máy móc hiện đại sẽ có giá dịch vụ cao hơn nhưng an toàn hơn.
  • Dịch vụ kèm theo: Tư vấn miễn phí, tái khám định kỳ, bảo hành dài hạn.

Việc tham khảo bảng giá và dịch vụ kèm theo ở nhiều cơ sở giúp Quý khách đưa ra lựa chọn phù hợp nhất.

3.2. Lưu ý khi lựa chọn phòng khám uy tín

  • Kiểm tra giấy phép hoạt động và chứng chỉ hành nghề của bác sĩ.
  • Xem xét đánh giá từ bệnh nhân đã từng sử dụng dịch vụ.
  • Ưu tiên phòng khám có trang thiết bị hiện đại, chính sách bảo hành minh bạch.
  • Tránh lựa chọn chỉ dựa vào mức giá rẻ mà bỏ qua yếu tố an toàn và chất lượng.

4. Kinh nghiệm lựa chọn dịch vụ nha khoa phù hợp ngân sách

4.1. Cách tối ưu chi phí nhưng vẫn đảm bảo chất lượng

  • So sánh bảng giá giữa nhiều phòng khám trước khi quyết định.
  • Chọn chất liệu có độ bền và thẩm mỹ phù hợp với nhu cầu thực tế.
  • Tận dụng các chương trình khuyến mãi nha khoa theo mùa.
  • Thực hiện chăm sóc răng miệng định kỳ để giảm thiểu chi phí điều trị lớn.

4.2. Những sai lầm cần tránh khi chọn dịch vụ

  • Chọn dịch vụ chỉ dựa trên giá rẻ mà không xem xét chất lượng.
  • Không tìm hiểu về tay nghề bác sĩ và trang thiết bị.
  • Bỏ qua chính sách bảo hành, dẫn đến phát sinh chi phí sửa chữa sau này.
  • Không tuân thủ hướng dẫn chăm sóc răng miệng sau điều trị.

Nha Khoa Tâm Đức Smile – Hệ thống nha khoa hiện đại nhiều chi nhánh toàn quốc

Nha khoa Tâm Đức Smile là hệ thống nha khoa uy tín cung cấp đầy đủ các dịch vụ nha khoa từ nha khoa tổng quát đến nha khoa thẩm mỹ, đáp ứng nhu cầu chăm sóc răng miệng toàn diện cho khách hàng ở nhiều độ tuổi. Tại phòng khám nha khoa, khách hàng được khám răng định kỳ, tư vấn bởi bác sĩ nha khoa giàu kinh nghiệm và xây dựng phác đồ phù hợp với từng tình trạng răng miệng. Các dịch vụ nổi bật gồm điều trị bệnh lý răng miệng, cạo vôi răng, tẩy trắng răng, bọc răng sứ thẩm mỹ, niềng răng chỉnh nha và trồng răng implant. Với định hướng điều trị an toàn, thẩm mỹ và bền vững, Nha khoa Tâm Đức Smile giúp khách hàng phục hồi chức năng ăn nhai, cải thiện nụ cười và duy trì sức khỏe răng miệng lâu dài.. Đặt lịch ngay hôm nay để được tư vấn miễn phí qua Hotline 1900.8040.

  • Trụ sở chính: 52 Tân Kỳ Tân Quý, phường Tây Thạnh, TP.HCM
  • 140 Lý Thái Tổ, phường Bàn Cờ, TP.HCM
  • 76 Phạm Hồng Thái, phường Bến Thành, TP.HCM
  • 708-720 Điện Biên Phủ, phường Thạnh Mỹ Tây, TP.HCM
  • 513 Hoàng Văn Thụ, Phường Tân Sơn Nhất, TP.HCM
  • 50 Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú, TP.HCM
  • 1112 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Mỹ, TP.HCM
  • 361 Phan Văn Trị, Phường Bình Lợi Trung, TP.HCM
  • 128 Nguyễn Oanh, Phường Hạnh Thông, TP.HCM
  • Xem đầy đủ các chi nhánh: tại đây
  • Hotline: 1900.8040 – 0329851079
  • Mở cửa: 08:00 AM – 19:30 PM; Chủ nhật: 08:00 – 12h00

Bác sĩ Chuyên khoa I

Ngô Minh Trí

Đã kiểm duyệt nội dung

Bác sĩ Răng Hàm Mặt – Đại học Y Dược Cần Thơ, giàu kinh nghiệm trong cấy ghép Implant, nâng xoang, phẫu thuật hàm mặt, đạt nhiều chứng chỉ chuyên sâu trong và ngoài nước....

Xem thêm đội ngũ Bác sĩ

Danh sách chi nhánh

34 chi nhánh

Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Phạm Hồng Thái, TPHCM

76 Phạm Hồng Thái, phường Bến Thành, TP.HCM

1900 8040

08:00 - 19:30

Xem chi tiết

Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Lý Thái Tổ, TPHCM

140 Lý Thái Tổ, phường Bàn Cờ, TP.HCM

1900 8040

08:00 - 19:30

Xem chi tiết

Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Dầu Tiếng, Bình Dương

Đường ĐT 749, ấp Hòa Cường, xã Minh Thạnh, TPHCM

1900 8040

08:00 - 19:30

Xem chi tiết

Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Xuyên Mộc, Bà Rịa-Vũng Tàu

Chợ Xuyên Mộc, xã Xuyên Mộc, TP.HCM

1900 8040

08:00 - 19:30

Xem chi tiết

Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Nguyễn Oanh, TPHCM

128 Nguyễn Oanh, Phường Hạnh Thông, TP.HCM

1900 8040

08:00 - 19:30

Xem chi tiết

Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Bình Chánh, TPHCM

51A Quốc Lộ 50, Ấp 1, Xã Bình Hưng, Tp. Hồ Chí Minh

1900 8040

08:00 - 19:30

Xem chi tiết

Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Trần Văn Mười, TPHCM

2B Trần Văn Mười, xã Bà Điểm, TP.HCM

1900 8040

08:00 - 19:30

Xem chi tiết

Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Luỹ Bán Bích, TPHCM

196 Lũy Bán Bích, Phường Tân Phú, TP.HCM

1900 8040

08:00 - 19:30

Xem chi tiết

Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Tên Lửa, TPHCM

355 Tên Lửa, Phường An Lạc, TP.HCM

1900 8040

08:00 - 20:00

Xem chi tiết

Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Bình Thành, TPHCM

66/16 Bình Thành, Phường Bình Tân, TP.HCM

1900 8040

08:00 - 19:30

Xem chi tiết

Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Phan Văn Trị, TPHCM

361 Phan Văn Trị, Phường Bình Lợi Trung, TP.HCM

1900 8040

08:00 - 19:30

Xem chi tiết

Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Hoàng Văn Thụ, TPHCM

513 Hoàng Văn Thụ, Phường Tân Sơn Nhất, TP.HCM

1900 8040

08:00 - 19:30

Xem chi tiết

Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Huỳnh Tấn Phát, TPHCM

1112 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Mỹ, TP.HCM

1900 8040

08:00 - 19:30

Xem chi tiết

Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Lê Văn Việt, TPHCM

50 Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú, TP.HCM

1900 8040

08:00 - 19:30

Xem chi tiết

Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Điện Biên Phủ, TPHCM

708-720 Điện Biên Phủ, phường Thạnh Mỹ Tây, TP.HCM

1900 8040

08:00 - 19:30

Xem chi tiết

Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Tân Kỳ Tân Quý, TPHCM

52 Tân Kỳ Tân Quý, phường Tây Thạnh, TP.HCM

1900 8040

08:00 - 19:30

Xem chi tiết

Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Cà Mau

Số 12A Hùng Vương, Khóm 1, phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau

1900 8040

08:00 - 19:30

Xem chi tiết

Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Đồng Tháp

41 - 43 Lý Thường Kiệt, Phường Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp

1900 8040

08:00 - 19:30

Xem chi tiết

Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Thủ Dầu Một, Bình Dương

216A Đại Lộ Bình Dương, Phường Phú Lợi, TP. HCM

1900 8040

08:00 - 19:30

Xem chi tiết

Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Bà Rịa Vũng Tàu

255 CMT8, Phường Bà Rịa, TP.HCM

1900 8040

08:00 - 19:30

Xem chi tiết

Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Dĩ An, Bình Dương

108 Nguyễn An Ninh, Phường Dĩ An, TP. HCM

1900 8040

08:00 - 19:30

Xem chi tiết

Nha khoa Tâm Đức Smile – Gia Kiệm, Đồng Nai

99 Quốc lộ 20, Ấp Võ Dõng, Xã Gia Kiệm, Tỉnh Đồng Nai

1900 8040

08:00 - 19:30

Xem chi tiết

Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Đà Nẵng

139 Nguyễn Văn Linh, Tổ 13, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng

1900 8040

08:00 - 19:30

Xem chi tiết

Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Quy Nhơn, Bình Định

114 Nguyễn Thái Học, Phường Quy Nhơn, Tỉnh Gia Lai

1900 8040

08:00 - 19:30

Xem chi tiết

Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Đà Lạt, Lâm Đồng

105 Phan Đình Phùng, Phường Xuân Hương, Lâm Đồng

1900 8040

08:00 - 19:30

Xem chi tiết

Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Bạc Liêu

286 Trần Phú, Phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau

1900 8040

08:00 - 19:30

Xem chi tiết

Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Sóc Trăng

Số K1 - 03 - 05, đường 30/4, Khóm 6, phường Phú Lợi, TP. Cần Thơ

1900 8040

08:00 - 19:30

Xem chi tiết

Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Tây Ninh

L02 Khu MBLAND, đường 30/04, KP 1, Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh

1900 8040

08:00 - 19:30

Xem chi tiết

Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Biên Hoà, Đồng Nai

827 Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, tỉnh Đồng Nai

1900 8040

08:00 - 19:30

Xem chi tiết

Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Đại Phước, Đồng Nai

C7 chợ Đại Phước, xã Đại Phước, Tỉnh Đồng Nai

1900 8040

08:00 - 19:30

Xem chi tiết

Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Nguyễn Văn Cừ, Cần Thơ

59AA Nguyễn Văn Cừ Nối Dài, KV2, Phường An Bình, TP. Cần Thơ

1900 8040

08:00 - 19:30

Xem chi tiết

Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Trần Hưng Đạo, Cần Thơ

135G Trần Hưng Đạo, Phường Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

1900 8040

08:00 - 19:30

Xem chi tiết

Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Ba Cu, Bà Rịa – Vũng Tàu

102 Ba Cu, Phường Vũng Tàu, TP.HCM

1900 8040

08:00 - 19:30

Xem chi tiết

Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Phước Tỉnh, Bà Rịa Vũng Tàu

B09 Tổ 2, ấp Phước Bình, xã Long Hải, TP.HCM

1900 8040

08:00 - 19:30

Xem chi tiết