Răng sứ có mấy loại? Kinh nghiệm chọn loại răng sứ phù hợp

Răng sứ có mấy loại? Kinh nghiệm chọn loại răng sứ phù hợp

Bác sĩ – Phạm Nguyễn
Cố vấn chuyên môn: Bác sĩ – Phạm Nguyễn

- Nguyên Phó Trưởng khoa Phẫu thuật Hàm mặt – BV Răng Hàm Mặt TPHCM
- Giấy phép hành nghề số 004447/HCM – CCHN
- Giữ vai trò cố vấn chuyên môn cho Nha khoa Tâm Đức Smile

Răng sứ có mấy loại và nên chọn loại nào để vừa đẹp vừa bền? Hiện nay, răng sứ được chia thành 2 nhóm chính: răng sứ kim loại và răng toàn sứ với các dòng phổ biến như Titan, Zirconia, Emax. Mỗi loại có ưu nhược điểm, độ bền 10–20 năm và mức giá bọc răng sứ từ 999.000 – 10.000.000 VNĐ/răng. Nếu bạn đang phân vân lựa chọn phù hợp với nhu cầu thẩm mỹ và tài chính, Nha khoa Tâm Đức Smile sẽ tư vấn chi tiết, giúp bạn sở hữu hàm răng đẹp tự nhiên, ăn nhai chắc chắn.

1. Răng sứ có mấy loại? Phân tích chi tiết từng dòng răng sứ

Trong nha khoa thẩm mỹ, răng sứ là giải pháp phục hình phổ biến để cải thiện cả chức năng ăn nhai và tính thẩm mỹ. Tuy nhiên, trên thị trường hiện nay có khá nhiều loại răng sứ khiến bệnh nhân băn khoăn không biết nên chọn loại nào. Dưới đây là phân tích chi tiết từng nhóm răng sứ với đặc điểm, ưu điểm, nhược điểm, giá, và độ bền để bạn có cái nhìn toàn diện.

1.1. Răng sứ kim loại: đặc điểm, ưu – nhược điểm, giá cả

Răng sứ kim loại là thế hệ đầu tiên trong các dòng phục hình sứ, có cấu tạo gồm:

  • Khung sườn bằng hợp kim Ni-Cr hoặc Co-Cr
  • Lớp phủ ngoài bằng sứ thẩm mỹ

Ưu điểm:

  • Giá rẻ nhất trong các loại răng sứ (1.500.000 – 2.500.000 VNĐ/răng)
  • Độ cứng chắc cao, thích hợp cho răng hàm cần lực nhai mạnh
  • Thời gian thực hiện nhanh, khoảng 2 – 3 ngày

Nhược điểm:

  • Dễ bị đen viền nướu sau vài năm sử dụng do quá trình oxy hoá của kim loại
  • Tính thẩm mỹ chỉ ở mức trung bình, không trong tự nhiên như răng thật
  • Thời gian sử dụng ngắn hơn so với răng toàn sứ (5 – 7 năm)

Đối tượng phù hợp: Người có tài chính hạn chế, muốn phục hình răng hàm ăn nhai mà không quá quan trọng về thẩm mỹ.

1.2. Răng sứ titan: có gì khác biệt?

Răng sứ titan cũng thuộc nhóm răng sứ kim loại nhưng phần khung sườn được thay thế bằng hợp kim titan – một chất liệu có tính tương thích sinh học cao.

Ưu điểm:

  • Nhẹ hơn và ít dẫn nhiệt, hạn chế cảm giác ê buốt khi ăn đồ nóng lạnh
  • Ít gây dị ứng, phù hợp với nhiều đối tượng
  • Độ bền cao hơn sứ kim loại thường, khoảng 7 – 10 năm
  • Giá tầm trung (2.500.000 – 4.000.000 VNĐ/răng)

Nhược điểm:

  • Vẫn có thể bị đen viền nướu sau thời gian dài sử dụng
  • Thẩm mỹ chưa đạt mức tự nhiên như răng toàn sứ

Đối tượng phù hợp: Người muốn phục hình răng nhai bền chắc, ít kích ứng, nhưng chưa đủ tài chính để chọn răng toàn sứ.

Răng toàn sứ là lựa chọn tối ưu cho nụ cười sang trọng và tự nhiên
Răng toàn sứ là lựa chọn tối ưu cho nụ cười sang trọng và tự nhiên

1.3. Răng toàn sứ: Zirconia, Cercon, E.max – loại nào bền và đẹp nhất

Răng toàn sứ là lựa chọn thẩm mỹ cao cấp khi toàn bộ cấu trúc từ sườn đến lớp phủ ngoài đều làm từ sứ nguyên chất.

Đặc điểm chung:

  • Thẩm mỹ tự nhiên: màu sắc, độ trong và độ bóng gần như răng thật
  • Không đen viền nướu, đảm bảo nụ cười tự tin lâu dài
  • Độ bền cao: chịu lực nhai tốt, tuổi thọ trung bình từ 12 – 20 năm
  • Công nghệ chế tác: CAD/CAM 3D cho độ chính xác gần như tuyệt đối

Phân loại chính:

  • Răng sứ Zirconia:
    • Cứng chắc, chịu lực tốt nhất trong nhóm toàn sứ
    • Thích hợp phục hình cả răng cửa và răng hàm
    • Giá: 5.000.000 – 7.000.000 VNĐ/răng
  • Răng sứ Cercon:
    • Thẩm mỹ cao, độ trong mờ tự nhiên
    • Được nhiều nha khoa khuyên dùng cho răng cửa
    • Giá: 6.000.000 – 8.000.000 VNĐ/răng
  • Răng sứ E.max (Lithium Disilicate):
    • Đẹp nhất, độ trong suốt gần như răng thật
    • Phù hợp phục hình răng cửa, dán veneer
    • Giá: 8.000.000 – 12.000.000 VNĐ/răng

So sánh nhanh:

  • Zirconia: Bền nhất
  • Cercon: Cân bằng giữa bền và thẩm mỹ
  • E.max: Đẹp nhất nhưng chi phí cao

Đối tượng phù hợp: Người đề cao thẩm mỹ, mong muốn kết quả lâu dài, và có tài chính từ khá trở lên.

1.4. Răng sứ veneer: dành cho ai, có bền không?

Dán sứ Veneer là một kỹ thuật khác biệt, không bọc toàn bộ răng mà chỉ dán một lớp sứ mỏng (0.2 – 0.5mm) lên mặt ngoài răng.

Ưu điểm:

  • Giữ lại răng thật tối đa, chỉ mài rất ít hoặc không mài răng
  • Tính thẩm mỹ cao, khắc phục tình trạng răng xỉn màu, thưa, không đều
  • Độ bền: khoảng 10 – 15 năm nếu chăm sóc tốt
  • Giá: 7.000.000 – 12.000.000 VNĐ/răng

Nhược điểm:

  • Không phù hợp với răng hư tổn nặng, sâu lớn hoặc mất răng
  • Chi phí cao hơn bọc sứ truyền thống

Đối tượng phù hợp: Người có răng thật tương đối đều, không bị tổn thương nhiều, chủ yếu muốn cải thiện nụ cười thẩm mỹ mà không muốn mài nhiều răng.

Làm răng sứ giúp khắc phục khuyết điểm và cải thiện nụ cười
Làm răng sứ giúp khắc phục khuyết điểm và cải thiện nụ cười

2. Kinh nghiệm chọn loại răng sứ phù hợp & Nha khoa uy tín

Khi quyết định bọc răng sứ, ngoài việc quan tâm đến việc có bao nhiêu loại răng bọc sứ trên thị trường, điều quan trọng hơn là làm thế nào để chọn được loại phù hợp với nhu cầu thẩm mỹ, chức năng ăn nhai và khả năng tài chính. Đồng thời, việc lựa chọn nha khoa uy tín sẽ quyết định đến độ bền, tính thẩm mỹ và sự an toàn của răng sau khi phục hình. Trong phần này, chúng ta sẽ đi sâu vào các kinh nghiệm thực tế, các yếu tố quan trọng cũng như lời khuyên từ chuyên gia để giúp bạn có quyết định đúng đắn nhất.

2.1. Chọn răng sứ theo nhu cầu: thẩm mỹ, ăn nhai, tài chính

Khi lựa chọn răng sứ, không có một “công thức chung” nào phù hợp với tất cả mọi người. Mỗi cá nhân đều có đặc điểm riêng, nhu cầu riêng và mức ngân sách riêng. Vì vậy, cần cân nhắc dựa trên ba yếu tố chính:

2.1.1. Nhu cầu thẩm mỹ

  • Nếu bạn muốn cải thiện răng cửa, răng hở kẽ, răng nhiễm màu kháng sinh Tetracycline, các loại răng toàn sứ như Zirconia, Cercon, E.max hoặc răng sứ veneer sẽ mang lại kết quả tối ưu.
  • Răng toàn sứ có ưu điểm: màu sắc tự nhiên, độ trong cao, khó phân biệt với răng thật. Đây là lựa chọn hoàn hảo cho những ai ưu tiên nụ cười trắng sáng, hài hòa.

2.1.2. Nhu cầu ăn nhai

  • Nếu ưu tiên độ chắc khỏe, bền bỉ trong ăn nhai, đặc biệt là vùng răng hàm, thì răng sứ kim loại hoặc răng sứ titan vẫn là lựa chọn khả thi.
  • Với khả năng chịu lực tốt, chi phí phải chăng, răng sứ kim loại tuy kém về thẩm mỹ nhưng thích hợp cho vùng răng hàm không lộ diện nhiều khi cười.

2.1.3. Tài chính

  • Giá răng sứ hiện dao động từ 1.500.000 – 12.000.000 VNĐ/răng, tùy thuộc vào chất liệu và công nghệ chế tác.
  • Nếu tài chính hạn chế, bạn có thể cân nhắc răng sứ kim loại hoặc titan (rẻ hơn). Nếu dư dả, răng toàn sứ cao cấp (Zirconia, E.max) sẽ mang lại trải nghiệm tốt hơn về thẩm mỹ và độ bền.

2.2. Những sai lầm thường gặp khi bọc răng sứ

Bọc răng sứ tuy phổ biến, nhưng nhiều người mắc phải những sai lầm khiến kết quả không như mong đợi:

  • Chọn loại răng sứ chỉ theo giá rẻ: Giá rẻ thường đi kèm với chất lượng thấp, dễ xảy ra tình trạng đen viền nướu, nứt vỡ, nhanh xuống cấp.
  • Không tìm hiểu kỹ nha khoa: Chọn nơi không có bác sĩ chuyên môn, không ứng dụng công nghệ CAD/CAM 3D, dễ dẫn đến sai lệch khớp cắn, viêm tủy hoặc ê buốt kéo dài.
  • Bọc quá nhiều răng không cần thiết: Một số nha khoa không uy tín thường tư vấn bọc số lượng răng sứ nhiều hơn mức cần, gây tổn hại đến răng thật.
  • Không quan tâm chế độ bảo hành: Bảo hành ngắn hoặc không rõ ràng sẽ khiến khách hàng gặp khó khăn nếu phát sinh sự cố.

2.3. Các tiêu chí đánh giá nha khoa bọc răng sứ uy tín

Để đảm bảo kết quả tốt, cần lựa chọn nha khoa dựa trên các tiêu chí sau:

2.3.1. Bác sĩ

  • Phải là bác sĩ chuyên khoa Răng – Hàm – Mặt, có kinh nghiệm phục hình nhiều ca, nắm rõ cấu trúc khớp cắn và kỹ thuật mài răng an toàn.

2.3.2. Công nghệ

  • Nha khoa cần ứng dụng công nghệ CAD/CAM 3D, giúp chế tác răng chính xác từng micromet.
  • Một số nơi hiện nay kết hợp Digital Smile Design để mô phỏng nụ cười, giúp khách hàng thấy trước kết quả.
Chọn đúng địa chỉ nha khoa uy tín là yếu tố quyết định đến hiệu quả làm răng sứ
Chọn đúng địa chỉ nha khoa uy tín là yếu tố quyết định đến hiệu quả làm răng sứ

2.3.3. Vật liệu & Chất liệu

  • Nha khoa uy tín phải cam kết sử dụng răng toàn sứ Zirconia, Cercon, E.max chính hãng, có nguồn gốc rõ ràng.

2.3.4. Bảo hành

  • Thời gian bảo hành trung bình từ 3 – 15 năm tùy loại răng sứ. Một số dòng cao cấp có chính sách bảo hành trọn đời.

2.4. Kinh nghiệm thực tế từ khách hàng đã bọc răng sứ

Nhiều khách hàng sau khi bọc răng sứ chia sẻ:

  • Chọn răng toàn sứ E.max cho răng cửa: mang lại nụ cười trắng sáng, tự nhiên, nhưng chi phí cao (8 – 12 triệu/răng).
  • Chọn răng sứ titan cho răng hàm: ăn nhai tốt, chi phí hợp lý (2,5 – 4 triệu/răng), tuy nhiên sau 7 – 10 năm có thể đổi màu.
  • Chọn veneer: giữ lại tối đa răng thật, đẹp tự nhiên, nhưng cần bác sĩ giỏi để mài chính xác, tránh ê buốt.
  • Một số khách hàng mắc sai lầm chọn răng kim loại rẻ tiền, sau 3 – 5 năm bị đen viền nướu, phải thay toàn bộ.

2.5. Lời khuyên: Khi nào nên chọn răng sứ cao cấp, khi nào chỉ cần sứ cơ bản

  • Nên chọn răng sứ cao cấp (Zirconia, E.max, Cercon) khi:
    • Bạn muốn cải thiện thẩm mỹ tối đa.
    • Bạn ưu tiên độ bền lâu dài (10 – 20 năm).
    • Bạn có tài chính ổn định.
  • Chỉ cần răng sứ cơ bản (kim loại, titan) khi:
    • Bạn chỉ cần phục hình răng hàm để ăn nhai.
    • Bạn muốn tiết kiệm chi phí.
    • Bạn chấp nhận thẩm mỹ không cao bằng răng toàn sứ.

Nha Khoa Tâm Đức Smile – Hệ thống nha khoa hiện đại nhiều chi nhánh toàn quốc

Nha khoa Tâm Đức Smile – hệ thống nha khoa toàn diện hàng đầu, mang đến giải pháp chăm sóc răng miệng từ cơ bản đến chuyên sâu: khám răng định kỳ, điều trị sâu răng, cạo vôi – trám thẩm mỹ, tẩy trắng răng, bọc răng sứ, niềng răngtrồng răng implant. Với đội ngũ bác sĩ giàu kinh nghiệm, tận tâm cùng công nghệ hiện đại như CT Cone Beam 3D, hệ thống CAD/CAM, Nha khoa Tâm Đức Smile cam kết mang lại nụ cười hoàn mỹ – an toàn – bền đẹp theo thời gian. Đặt lịch ngay hôm nay để được tư vấn miễn phí qua Hotline 1900.8040.
  • Trụ sở chính: 52 Tân Kỳ Tân Quý, phường Tây Thạnh, TP.HCM
  • 140 Lý Thái Tổ, phường Bàn Cờ, TP.HCM
  • 76 Phạm Hồng Thái, phường Bến Thành, TP.HCM
  • 708-720 Điện Biên Phủ, phường Thạnh Mỹ Tây, TP.HCM
  • 513 Hoàng Văn Thụ, Phường Tân Sơn Nhất, TP.HCM
  • 50 Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú, TP.HCM
  • 1112 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Mỹ, TP.HCM
  • 361 Phan Văn Trị, Phường Bình Lợi Trung, TP.HCM
  • 128 Nguyễn Oanh, Phường Hạnh Thông, TP.HCM
  • Hotline: 1900.8040 - 0329851079
  • Mở cửa: 08:00 AM - 19:30 PM; Chủ nhật: 08:00 - 12h00

Bác sĩ chuyên khoa Răng Hàm Mặt, nguyên Phó Trưởng khoa BV Răng Hàm Mặt TP.HCM, giàu kinh nghiệm trong cấy ghép Implant, nâng xoang, phẫu thuật hàm mặt, đạt nhiều chứng chỉ chuyên sâu trong và ngoài nước....

Xem thêm thông tin

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Nha khoa Thủ Đức uy tín | Niềng răng, bọc sứ, Implant tại 50 Lê Văn Việt

Tọa lạc tại 50 Lê Văn Việt, Phường Hiệp Phú, Thành Phố Thủ Đức, TP.HCM,...

Nha khoa quận 7 uy tín | Niềng răng, cấy ghép Implant, bọc răng sứ giá tốt

Bạn đang tìm nha khoa quận 7 uy tín? Đến ngay Nha khoa Tâm Đức...

Nha khoa Quận 9 uy tín – Niềng răng, bọc răng sứ, trồng răng Implant

Tọa lạc tại 50 Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú, TP. Thủ Đức (Quận...

Nha khoa Quận Gò Vấp uy tín – Niềng răng, bọc răng sứ, trồng răng Implant

Tọa lạc tại 128 Nguyễn Oanh, Phường Hạnh Thông, Quận Gò Vấp, TP.HCM, Nha khoa...

Nha khoa Quận 1 uy tín – Niềng răng, Implant, bọc sứ tại 76 Phạm Hồng Thái

Bạn đang tìm nha khoa uy tín Quận 1 với địa chỉ thuận tiện ngay...

Nha khoa Quy Nhơn uy tín – Niềng răng, bọc sứ, Implant giá tốt

Nếu Quý khách đang tìm kiếm một nha khoa uy tín tại Quy Nhơn, thì...

Danh sách chi nhánh

36 chi nhánh
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Phước Tỉnh, Bà Rịa Vũng Tàu
    B09 Tổ 2, ấp Phước Bình, xã Long Hải, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Ba Cu, Bà Rịa – Vũng Tàu
    102 Ba Cu, Phường Vũng Tàu, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Trần Hưng Đạo, Cần Thơ
    135G Trần Hưng Đạo, Phường Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Thốt Nốt, Cần Thơ
    372 tổ 16, Quốc Lộ 91, KV Long Thạnh 1, Phường Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Nguyễn Văn Cừ, Cần Thơ
    59AA Nguyễn Văn Cừ Nối Dài, KV2, Phường An Bình, TP. Cần Thơ
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Đại Phước, Đồng Nai
    C7 chợ Đại Phước, xã Đại Phước, Tỉnh Đồng Nai
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Biên Hoà, Đồng Nai
    827 Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, tỉnh Đồng Nai
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Tây Ninh
    L02 Khu MBLAND, đường 30/04, KP 1, Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Sóc Trăng
    Số K1 - 03 - 05, đường 30/4, Khóm 6, phường Phú Lợi, TP. Cần Thơ
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Bạc Liêu
    286 Trần Phú, Phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Đà Lạt, Lâm Đồng
    105 Phan Đình Phùng, Phường Xuân Hương, Lâm Đồng
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Quy Nhơn, Bình Định
    114 Nguyễn Thái Học, Phường Quy Nhơn, Tỉnh Gia Lai
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Đà Nẵng
    139 Nguyễn Văn Linh, Tổ 13, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – Gia Kiệm, Đồng Nai
    99/1E Quốc lộ 20, Ấp Võ Dõng, Xã Gia Kiệm, Tỉnh Đồng Nai
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – Bình Phước, Đồng Nai
    1021 Đ.Phú riềng đỏ, KP Xuân Bình, P.Bình Phước, Tỉnh Đồng Nai
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Dĩ An, Bình Dương
    108 Nguyễn An Ninh, Phường Dĩ An, TP. HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Bà Rịa Vũng Tàu
    255 CMT8, Phường Bà Rịa, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Thủ Dầu Một, Bình Dương
    216A Đại Lộ Bình Dương, Phường Phú Lợi, TP. HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Đồng Tháp
    41 - 43 Lý Thường Kiệt, Phường Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Cà Mau
    Số 12A Hùng Vương, Khóm 1, phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Tân Kỳ Tân Quý, TPHCM
    52 Tân Kỳ Tân Quý, phường Tây Thạnh, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Điện Biên Phủ, TPHCM
    708-720 Điện Biên Phủ, phường Thạnh Mỹ Tây, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Lê Văn Việt, TPHCM
    50 Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Huỳnh Tấn Phát, TPHCM
    1112 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Mỹ, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Hoàng Văn Thụ, TPHCM
    513 Hoàng Văn Thụ, Phường Tân Sơn Nhất, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Phan Văn Trị, TPHCM
    361 Phan Văn Trị, Phường Bình Lợi Trung, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Bình Thành, TPHCM
    66/16 Bình Thành, Phường Bình Tân, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Tên Lửa, TPHCM
    355 Tên Lửa, Phường An Lạc, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 20:00
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Luỹ Bán Bích, TPHCM
    196 Lũy Bán Bích, Phường Tân Phú, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Trần Văn Mười, TPHCM
    2B Trần Văn Mười, xã Bà Điểm, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Bình Chánh, TPHCM
    51A Quốc Lộ 50, Ấp 1, Xã Bình Hưng, Tp. Hồ Chí Minh
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Nguyễn Oanh, TPHCM
    128 Nguyễn Oanh, Phường Hạnh Thông, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Xuyên Mộc, Bà Rịa-Vũng Tàu
    Chợ Xuyên Mộc, xã Xuyên Mộc, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Dầu Tiếng, Bình Dương
    Đường ĐT 749, ấp Hòa Cường, xã Minh Thạnh, TPHCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Lý Thái Tổ, TPHCM
    140 Lý Thái Tổ, phường Bàn Cờ, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Phạm Hồng Thái, TPHCM
    76 Phạm Hồng Thái, phường Bến Thành, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30