Trồng răng cấm Implant giá bao nhiêu? Bảng giá & yếu tố chi phí

Trồng răng cấm Implant giá bao nhiêu? Bảng giá & yếu tố chi phí

Bác sĩ – Phạm Nguyễn
Cố vấn chuyên môn: Bác sĩ – Phạm Nguyễn

- Nguyên Phó Trưởng khoa Phẫu thuật Hàm mặt – BV Răng Hàm Mặt TPHCM
- Giấy phép hành nghề số 004447/HCM – CCHN
- Giữ vai trò cố vấn chuyên môn cho Nha khoa Tâm Đức Smile

Trồng răng cấm Implant giá bao nhiêu là câu hỏi được nhiều người quan tâm khi muốn phục hồi răng hàm đã mất. Mức chi phí trồng răng cấm Implant thường dao động từ 5 – 35 triệu/Răng tùy vào loại trụ Implant (Hàn Quốc, Mỹ, Thụy Sĩ), chất liệu titanium, và dòng răng sứ phục hình như Zirconia, Cercon hay Emax. Ngoài ra, tình trạng xương hàm, công nghệ cắm răng Implant CT Conebeam 3D, thời gian tích hợp xương, và chính sách bảo hành cũng là các yếu tố quan trọng quyết định giá thành. Tại Nha khoa Tâm Đức Smile, quy trình được thực hiện bài bản với bác sĩ chuyên sâu, đảm bảo trụ Implant tích hợp xương tốt, độ bền cao và thẩm mỹ tự nhiên, giúp khách hàng an tâm về cả chất lượng lẫn hiệu quả lâu dài.

1. Các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí trồng răng cấm Implant

Việc xác định giá trồng răng cấm Implant không thể áp dụng chung cho tất cả mọi người, bởi còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố quan trọng. Dưới đây là những khía cạnh chính quyết định mức chi phí cuối cùng khi bạn lựa chọn phương pháp phục hình răng hiện đại này.

1.1 Loại trụ Implant quyết định mức giá

Một trong những yếu tố then chốt ảnh hưởng đến chi phí trồng răng cấm Implant chính là loại trụ Implant mà bạn lựa chọn. Trên thị trường hiện nay có nhiều dòng trụ phổ biến, mỗi loại mang đặc tính riêng:

  • Trụ Implant Osstem, Dentium: Đây là những hệ thống trụ tầm trung, giá thành hợp lý, dao động khoảng 8 – 12 triệu/răng, phù hợp với đại đa số bệnh nhân. Ưu điểm là khả năng tích hợp xương tốt, ổn định, tuổi thọ bền.
  • Trụ Implant Straumann, Nobel Biocare: Thuộc nhóm cao cấp, nổi tiếng toàn cầu về độ bền chắc, tính an toàn và khả năng tích hợp sinh học vượt trội. Giá thường dao động 20 – 25 triệu/răng. Ngoài ra, các hãng này còn cung cấp bảo hành dài hạn, thậm chí trọn đời tại nhiều nha khoa uy tín.

Có thể thấy, loại trụ Implant chính là yếu tố làm biến động chi phí lớn nhất. Người bệnh nên cân nhắc nhu cầu, điều kiện tài chính cũng như lời khuyên từ bác sĩ để chọn dòng trụ phù hợp.

Chi phí trồng răng cấm Implant được xác định dựa trên nhu cầu và điều kiện riêng của từng khách hàng
Chi phí trồng răng cấm Implant được xác định dựa trên nhu cầu và điều kiện riêng của từng khách hàng

1.2 Loại răng sứ phục hình trên Implant

Sau khi đặt trụ, bước quan trọng là lắp răng sứ phục hình. Vật liệu răng sứ quyết định không nhỏ đến giá trồng răng Implant. Một số lựa chọn phổ biến:

  • Răng sứ Titan: Thuộc phân khúc giá rẻ, độ bền tương đối, màu sắc chưa thật tự nhiên. Đây là lựa chọn tiết kiệm chi phí cho nhiều bệnh nhân.
  • Răng toàn sứ Zirconia: Có tính thẩm mỹ cao, độ bền chắc vượt trội, khả năng chống mài mòn và chịu lực tốt. Mức giá trung bình, phù hợp với nhu cầu vừa thẩm mỹ vừa bền lâu.
  • Răng sứ E.max: Được xem là dòng sứ cao cấp nhất hiện nay. Ưu điểm siêu thẩm mỹ, trong suốt tự nhiên, khó phân biệt với răng thật. Tuy nhiên, chi phí cao hơn hẳn so với các loại khác.

1.3 Tình trạng xương hàm và kỹ thuật hỗ trợ

Không phải trường hợp nào cũng có thể trồng Implant ngay. Tình trạng xương hàm và sự cần thiết của các thủ thuật hỗ trợ là yếu tố ảnh hưởng lớn đến chi phí:

  • Nếu xương hàm đủ dày, mật độ tốt, việc cấy trụ diễn ra thuận lợi, chi phí không phát sinh nhiều.
  • Nếu xương hàm tiêu hõm, bác sĩ phải thực hiện ghép xương hoặc nâng xoang, chi phí tăng thêm từ vài triệu đến hàng chục triệu đồng.

Ngoài ra, việc ứng dụng công nghệ hỗ trợ hiện đại như:

  • CT Cone Beam 3D giúp chẩn đoán chính xác cấu trúc xương.
  • CAD/CAM hỗ trợ chế tác răng sứ chuẩn khớp cắn.
  • Phẫu thuật có hướng dẫn (Guided Surgery) giảm thiểu sai số, nâng cao tỷ lệ thành công.

Những công nghệ này góp phần đảm bảo an toàn, nhưng cũng khiến chi phí trồng Implant tăng lên đáng kể.

Kinh nghiệm và chuyên môn của bác sĩ là yếu tố then chốt trong cấy ghép Implant
Kinh nghiệm và chuyên môn của bác sĩ là yếu tố then chốt trong cấy ghép Implant răng

1.4 Tay nghề bác sĩ và uy tín nha khoa

Yếu tố con người và cơ sở thực hiện cũng không thể bỏ qua. Một ca trồng răng Implant hiệu quả và thành công phụ thuộc lớn vào kinh nghiệm và tay nghề bác sĩ:

  • Bác sĩ chuyên sâu Implant, có chứng chỉ quốc tế thường đưa ra chi phí cao hơn, nhưng bù lại tỷ lệ thành công gần như tuyệt đối, hạn chế biến chứng.
  • Nha khoa uy tín luôn có chính sách bảo hành rõ ràng, dịch vụ chăm sóc sau điều trị chuyên nghiệp, tạo sự an tâm cho bệnh nhân.

2. Trồng răng cấm Implant giá bao nhiêu?

HÃNG TRỤ GIÁ ƯU ĐÃI (VNĐ) BẢO HÀNH
BIOTEM (Hàn Quốc) 5.000.000 5 năm
OSSTEM (Hàn Quốc) 12.000.000 10 năm
ACTIVE IS3 (Hàn Quốc) 16.000.000 15 năm
DENTIS (Hàn Quốc - Đức) 17.000.000 20 năm
HIOSSEN (Mỹ) 20.000.000 Trọn đời
MIS C1 (Đức - Israel) 22.000.000 Trọn đời
SIC (Thụy Sỹ) 26.000.000 Trọn đời
SWISS (Thụy Sỹ) 27.000.000 Trọn đời
UNIVERSE (Thụy Sỹ) 28.000.000 Trọn đời
JUPITER (Thụy Sỹ) 29.000.000 Trọn đời
STRAUMANN SLA (Thụy Sỹ) 30.000.000 Trọn đời
NOBEL TIULTRA (Mỹ) 32.000.000 Trọn đời
STRAUMANN SLACTIVE BLX (Thụy Sỹ) 36.000.000 Trọn đời

Bảng giá Implant đơn (Trọn gói gồm 1 trụ + 1 Abutment + 1 răng sứ)

LOẠI TRỤ GIÁ ƯU ĐÃI (VNĐ) BẢO HÀNH
BIOTEM (Hàn Quốc) 38.000.000 6 năm
OSSTEM (Hàn Quốc) 48.000.000 16 năm
ACTIVE IS3 (Hàn Quốc) 55.000.000 22 năm
DENTIS (Hàn Quốc - Đức) 57.000.000 24 năm
HIOSSEN (Mỹ) 58.000.000 Trọn đời
MIS C1 (Đức - Israel) 72.000.000 Trọn đời
SIC (Thụy Sỹ) 110.000.000 Trọn đời
SWISS (Thụy Sỹ) 115.000.000 Trọn đời
UNIVERSE (Thụy Sỹ) 120.000.000 Trọn đời
JUPITER (Thụy Sỹ) 125.000.000 Trọn đời
STRAUMANN SLA (Thụy Sỹ) 129.000.000 Trọn đời
NOBEL TIULTRA (Mỹ) 139.000.000 Trọn đời
STRAUMANN SLACTIVE BLX (Thụy Sỹ) 169.000.000 Trọn đời

Bảng giá trồng răng All on 4 (4 trụ Implant + 12 răng sứ)

DỊCH VỤ GIÁ ƯU ĐÃI (VNĐ) BẢO HÀNH
BIOTEM (Hàn Quốc) 52.000.000 8 năm
OSSTEM (Hàn Quốc) 72.000.000 18 năm
ACTIVE IS3 (Hàn Quốc) 78.000.000 24 năm
DENTIS (Hàn Quốc - Đức) 82.000.000 26 năm
HIOSSEN (Mỹ) 86.000.000 Trọn đời
MIS C1 (Đức - Israel) 99.000.000 Trọn đời
SIC (Thụy Sỹ) 150.000.000 Trọn đời
SWISS (Thụy Sỹ) 155.000.000 Trọn đời
UNIVERSE (Thụy Sỹ) 160.000.000 Trọn đời
JUPITER (Thụy Sỹ) 170.000.000 Trọn đời
STRAUMANN SLA (Thụy Sỹ) 182.000.000 Trọn đời
NOBEL TIULTRA (Mỹ) 195.000.000 Trọn đời
STRAUMANN SLACTIVE BLX (Thụy Sỹ) 212.000.000 Trọn đời

Bảng giá trồng răng All on 6 (6 trụ Implant + 14 răng sứ)

Nha Khoa Tâm Đức Smile – Hệ thống nha khoa hiện đại nhiều chi nhánh toàn quốc

Nha khoa Tâm Đức Smile – hệ thống nha khoa toàn diện hàng đầu, mang đến giải pháp chăm sóc răng miệng từ cơ bản đến chuyên sâu: khám răng định kỳ, điều trị sâu răng, cạo vôi – trám thẩm mỹ, tẩy trắng răng, bọc răng sứ, niềng răngtrồng răng implant. Với đội ngũ bác sĩ giàu kinh nghiệm, tận tâm cùng công nghệ hiện đại như CT Cone Beam 3D, hệ thống CAD/CAM, Nha khoa Tâm Đức Smile cam kết mang lại nụ cười hoàn mỹ – an toàn – bền đẹp theo thời gian. Đặt lịch ngay hôm nay để được tư vấn miễn phí qua Hotline 1900.8040.
  • Trụ sở chính: 52 Tân Kỳ Tân Quý, phường Tây Thạnh, TP.HCM
  • 140 Lý Thái Tổ, phường Bàn Cờ, TP.HCM
  • 76 Phạm Hồng Thái, phường Bến Thành, TP.HCM
  • 708-720 Điện Biên Phủ, phường Thạnh Mỹ Tây, TP.HCM
  • 513 Hoàng Văn Thụ, Phường Tân Sơn Nhất, TP.HCM
  • 50 Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú, TP.HCM
  • 1112 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Mỹ, TP.HCM
  • 361 Phan Văn Trị, Phường Bình Lợi Trung, TP.HCM
  • 128 Nguyễn Oanh, Phường Hạnh Thông, TP.HCM
  • Hotline: 1900.8040 - 0329851079
  • Mở cửa: 08:00 AM - 19:30 PM; Chủ nhật: 08:00 - 12h00

Bác sĩ chuyên khoa Răng Hàm Mặt, nguyên Phó Trưởng khoa BV Răng Hàm Mặt TP.HCM, giàu kinh nghiệm trong cấy ghép Implant, nâng xoang, phẫu thuật hàm mặt, đạt nhiều chứng chỉ chuyên sâu trong và ngoài nước....

Xem thêm thông tin

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Nha khoa Quận 10 uy tín – Niềng răng, bọc răng sứ, trồng răng Implant

Nha khoa quận 10 hiện nay có rất nhiều lựa chọn, nhưng Nha khoa Tâm...

Nha khoa Nhà Bè uy tín – Niềng răng, bọc răng sứ, trồng răng Implant

Tọa lạc tại 1112 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Mỹ, Quận 7, chỉ cách Nhà...

Nha khoa Thủ Đức uy tín | Niềng răng, bọc sứ, Implant tại 50 Lê Văn Việt

Tọa lạc tại 50 Lê Văn Việt, Phường Hiệp Phú, Thành Phố Thủ Đức, TP.HCM,...

Nha khoa Quận 5 uy tín – Niềng răng, bọc răng sứ, trồng răng Implant

Nằm tại 140 Lý Thái Tổ, phường Bàn Cờ, TP.HCM, chỉ cách quận 5 khoảng...

Nha khoa quận 7 uy tín | Niềng răng, cấy ghép Implant, bọc răng sứ giá tốt

Bạn đang tìm nha khoa quận 7 uy tín? Đến ngay Nha khoa Tâm Đức...

Nha khoa Quận Phú Nhuận uy tín – Niềng răng, bọc răng sứ, trồng răng Implant

Tọa lạc tại 513 Hoàng Văn Thụ, Phường Tân Sơn Nhất, Quận Tân Bình, chỉ...

Danh sách chi nhánh

36 chi nhánh
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Dầu Tiếng, Bình Dương
    Đường ĐT 749, ấp Hòa Cường, xã Minh Thạnh, TPHCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Phước Tỉnh, Bà Rịa – Vũng Tàu
    B09 Tổ 2, ấp Phước Bình, xã Long Hải, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Tân Kỳ Tân Quý, TPHCM
    52 Tân Kỳ Tân Quý, phường Tây Thạnh, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Điện Biên Phủ, TPHCM
    708-720 Điện Biên Phủ, phường Thạnh Mỹ Tây, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Lê Văn Việt, TPHCM
    50 Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Huỳnh Tấn Phát, TPHCM
    1112 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Mỹ, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Hoàng Văn Thụ, TPHCM
    513 Hoàng Văn Thụ, Phường Tân Sơn Nhất, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Phan Văn Trị, TPHCM
    361 Phan Văn Trị, Phường Bình Lợi Trung, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Bình Thành, TPHCM
    66/16 Bình Thành, Phường Bình Tân, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Tên Lửa, TPHCM
    355 Tên Lửa, Phường An Lạc, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 20:00
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Luỹ Bán Bích, TPHCM
    196 Lũy Bán Bích, Phường Tân Phú, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Trần Văn Mười, TPHCM
    2B Trần Văn Mười, xã Bà Điểm, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Bình Chánh, TPHCM
    51A Quốc Lộ 50, Ấp 1, Xã Bình Hưng, Tp. Hồ Chí Minh
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Nguyễn Oanh, TPHCM
    128 Nguyễn Oanh, Phường Hạnh Thông, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Ba Cu, Bà Rịa – Vũng Tàu
    102 Ba Cu, Phường Vũng Tàu, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Xuyên Mộc, Bà Rịa-Vũng Tàu
    Chợ Xuyên Mộc, xã Xuyên Mộc, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Trần Hưng Đạo, Cần Thơ
    135G Trần Hưng Đạo, Phường Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Thốt Nốt, Cần Thơ
    372 tổ 16, Quốc Lộ 91, KV Long Thạnh 1, Phường Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Nguyễn Văn Cừ, Cần Thơ
    59AA Nguyễn Văn Cừ Nối Dài, KV2, Phường An Bình, TP. Cần Thơ
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Đại Phước, Đồng Nai
    C7 chợ Đại Phước, xã Đại Phước, Tỉnh Đồng Nai
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Biên Hoà, Đồng Nai
    827 Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, tỉnh Đồng Nai
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Tây Ninh
    L02 Khu MBLAND, đường 30/04, KP 1, Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Sóc Trăng
    Số K1 - 03 - 05, đường 30/4, Khóm 6, phường Phú Lợi, TP. Cần Thơ
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Bạc Liêu
    286 Trần Phú, Phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Đà Lạt, Lâm Đồng
    105 Phan Đình Phùng, Phường Xuân Hương, Lâm Đồng
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Quy Nhơn, Bình Định
    114 Nguyễn Thái Học, Phường Quy Nhơn, Tỉnh Gia Lai
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Đà Nẵng
    139 Nguyễn Văn Linh, Tổ 13, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – Gia Kiệm, Đồng Nai
    99/1E Quốc lộ 20, Ấp Võ Dõng, Xã Gia Kiệm, Tỉnh Đồng Nai
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – Bình Phước, Đồng Nai
    1021 Đ.Phú riềng đỏ, KP Xuân Bình, P.Bình Phước, Tỉnh Đồng Nai
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Dĩ An, Bình Dương
    108 Nguyễn An Ninh, Phường Dĩ An, TP. HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Bà Rịa Vũng Tàu
    255 CMT8, Phường Bà Rịa, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Thủ Dầu Một, Bình Dương
    216A Đại Lộ Bình Dương, Phường Phú Lợi, TP. HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Đồng Tháp
    41 - 43 Lý Thường Kiệt, Phường Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Cà Mau
    Số 12A Hùng Vương, Khóm 1, phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Lý Thái Tổ, TPHCM
    140 Lý Thái Tổ, phường Bàn Cờ, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Phạm Hồng Thái, TPHCM
    76 Phạm Hồng Thái, phường Bến Thành, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30