- Hơn 10 năm kinh nghiệm chuyên sâu về cấy ghép Implant
- Điều trị hàng nghìn ca mất răng – chuyên All on 4 và All on 6
- Giấy phép hành nghề số 004665/BRVT-GPHN
Trồng răng cấm Implant giá bao nhiêu là thắc mắc thường gặp của khách hàng bị mất răng số 6, răng số 7 và muốn phục hồi khả năng ăn nhai chắc chắn bằng phương pháp cố định. Hiện nay, chi phí trồng răng cấm bằng Implant thường dao động khoảng 7.999.000 – 36.000.000 VNĐ/trụ, tùy vào loại trụ Implant, mão răng sứ trên Implant, tình trạng xương hàm và có cần ghép xương hay không. Tại Nha khoa Tâm Đức Smile, khách hàng được thăm khám bằng CT Cone Beam 3D, tư vấn phác đồ phù hợp và báo giá minh bạch trước khi điều trị.
1. Các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí trồng răng cấm Implant
Việc xác định giá trồng răng cấm Implant không thể áp dụng chung cho tất cả mọi người, bởi còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố quan trọng. Dưới đây là những khía cạnh chính quyết định mức chi phí cuối cùng khi bạn lựa chọn phương pháp phục hình răng hiện đại này.
1.1 Loại trụ Implant quyết định mức giá
Một trong những yếu tố then chốt ảnh hưởng đến chi phí trồng răng cấm Implant chính là loại trụ Implant mà bạn lựa chọn. Trên thị trường hiện nay có nhiều dòng trụ phổ biến, mỗi loại mang đặc tính riêng:
- Trụ Implant Osstem, Dentium: Đây là những hệ thống trụ tầm trung, giá thành hợp lý, phù hợp với đại đa số bệnh nhân. Ưu điểm là khả năng tích hợp xương tốt, ổn định, tuổi thọ bền.
- Trụ Implant Straumann, Nobel Biocare: Thuộc nhóm cao cấp, nổi tiếng toàn cầu về độ bền chắc, tính an toàn và khả năng tích hợp sinh học vượt trội.
Có thể thấy, loại trụ Implant chính là yếu tố làm biến động chi phí lớn nhất. Người bệnh nên cân nhắc nhu cầu, điều kiện tài chính cũng như lời khuyên từ bác sĩ để chọn dòng trụ phù hợp.

1.2 Loại răng sứ phục hình trên Implant
Sau khi đặt trụ, bước quan trọng là lắp răng sứ phục hình. Vật liệu răng sứ quyết định không nhỏ đến giá trồng răng Implant. Một số lựa chọn phổ biến:
- Răng sứ Titan: Thuộc phân khúc giá rẻ, độ bền tương đối, màu sắc chưa thật tự nhiên. Đây là lựa chọn tiết kiệm chi phí cho nhiều bệnh nhân.
- Răng toàn sứ Zirconia: Có tính thẩm mỹ cao, độ bền chắc vượt trội, khả năng chống mài mòn và chịu lực tốt. Mức giá trung bình, phù hợp với nhu cầu vừa thẩm mỹ vừa bền lâu.
- Răng sứ E.max: Được xem là dòng sứ cao cấp nhất hiện nay. Ưu điểm siêu thẩm mỹ, trong suốt tự nhiên, khó phân biệt với răng thật. Tuy nhiên, chi phí cao hơn hẳn so với các loại khác.
1.3 Tình trạng xương hàm và kỹ thuật hỗ trợ
Không phải trường hợp nào cũng có thể trồng Implant ngay. Tình trạng xương hàm và sự cần thiết của các thủ thuật hỗ trợ là yếu tố ảnh hưởng lớn đến chi phí:
- Nếu xương hàm đủ dày, mật độ tốt, việc cấy trụ diễn ra thuận lợi, chi phí không phát sinh nhiều.
- Nếu xương hàm tiêu hõm, bác sĩ phải thực hiện ghép xương hoặc nâng xoang, chi phí tăng thêm từ vài triệu đến hàng chục triệu đồng.
Ngoài ra, việc ứng dụng công nghệ hỗ trợ hiện đại như:
- CT Cone Beam 3D giúp chẩn đoán chính xác cấu trúc xương.
- CAD/CAM hỗ trợ chế tác răng sứ chuẩn khớp cắn.
- Phẫu thuật có hướng dẫn (Guided Surgery) giảm thiểu sai số, nâng cao tỷ lệ thành công.
Những công nghệ này góp phần đảm bảo an toàn, nhưng cũng khiến chi phí trồng Implant tăng lên đáng kể.

1.4 Tay nghề bác sĩ và uy tín nha khoa
Yếu tố con người và cơ sở thực hiện cũng không thể bỏ qua. Một ca trồng răng Implant hiệu quả và thành công phụ thuộc lớn vào kinh nghiệm và tay nghề bác sĩ:
- Bác sĩ chuyên sâu Implant, có chứng chỉ quốc tế thường đưa ra chi phí cao hơn, nhưng bù lại tỷ lệ thành công gần như tuyệt đối, hạn chế biến chứng.
- Nha khoa uy tín luôn có chính sách bảo hành rõ ràng, dịch vụ chăm sóc sau điều trị chuyên nghiệp, tạo sự an tâm cho bệnh nhân.
2. Trồng răng cấm Implant giá bao nhiêu?
| HÃNG TRỤ | GIÁ ƯU ĐÃI (VNĐ) |
|---|---|
| BIOTEM (Hàn Quốc) | 7.999.000 |
| OSSTEM (Hàn Quốc) | 12.000.000 |
| ACTIVE IS3 (Hàn Quốc) | 14.000.000 |
| DENTIS (Hàn Quốc - Đức) | 16.000.000 |
| HIOSSEN (Mỹ) | 18.000.000 |
| MIS C1 (Đức - Israel) | 20.000.000 |
| SIC (Thụy Sỹ) | 26.000.000 |
| SWISS (Thụy Sỹ) | 27.000.000 |
| UNIVERSE (Thụy Sỹ) | 28.000.000 |
| JUPITER (Thụy Sỹ) | 29.000.000 |
| STRAUMANN SLA (Thụy Sỹ) | 30.000.000 |
| NOBEL TIULTRA (Mỹ) | 32.000.000 |
| STRAUMANN SLACTIVE BLX (Thụy Sỹ) | 36.000.000 |
Bảng giá trụ Implant đơn (cập nhật tháng 8/2026)
| LOẠI TRỤ | GIÁ ƯU ĐÃI (VNĐ) |
|---|---|
| BIOTEM (Hàn Quốc) | 38.000.000 |
| OSSTEM (Hàn Quốc) | 48.000.000 |
| ACTIVE IS3 (Hàn Quốc) | 55.000.000 |
| DENTIS (Hàn Quốc - Đức) | 57.000.000 |
| HIOSSEN (Mỹ) | 58.000.000 |
| MIS C1 (Đức - Israel) | 72.000.000 |
| SIC (Thụy Sỹ) | 110.000.000 |
| SWISS (Thụy Sỹ) | 115.000.000 |
| UNIVERSE (Thụy Sỹ) | 120.000.000 |
| JUPITER (Thụy Sỹ) | 125.000.000 |
| STRAUMANN SLA (Thụy Sỹ) | 129.000.000 |
| NOBEL TIULTRA (Mỹ) | 139.000.000 |
| STRAUMANN SLACTIVE BLX (Thụy Sỹ) | 169.000.000 |
Bảng giá trồng răng Implant All on 4 (cập nhật tháng 8/2026)
| DỊCH VỤ | GIÁ ƯU ĐÃI (VNĐ) |
|---|---|
| BIOTEM (Hàn Quốc) | 52.000.000 |
| OSSTEM (Hàn Quốc) | 72.000.000 |
| ACTIVE IS3 (Hàn Quốc) | 78.000.000 |
| DENTIS (Hàn Quốc - Đức) | 82.000.000 |
| HIOSSEN (Mỹ) | 86.000.000 |
| MIS C1 (Đức - Israel) | 99.000.000 |
| SIC (Thụy Sỹ) | 150.000.000 |
| SWISS (Thụy Sỹ) | 155.000.000 |
| UNIVERSE (Thụy Sỹ) | 160.000.000 |
| JUPITER (Thụy Sỹ) | 170.000.000 |
| STRAUMANN SLA (Thụy Sỹ) | 182.000.000 |
| NOBEL TIULTRA (Mỹ) | 195.000.000 |
| STRAUMANN SLACTIVE BLX (Thụy Sỹ) | 212.000.000 |
Bảng giá trồng răng Implant All on 6 (cập nhật tháng 8/2026)
Nha Khoa Tâm Đức Smile – Hệ thống nha khoa hiện đại nhiều chi nhánh toàn quốc
Nha khoa Tâm Đức Smile là hệ thống nha khoa uy tín cung cấp đầy đủ các dịch vụ nha khoa từ nha khoa tổng quát đến nha khoa thẩm mỹ, đáp ứng nhu cầu chăm sóc răng miệng toàn diện cho khách hàng ở nhiều độ tuổi. Tại phòng khám nha khoa, khách hàng được khám răng định kỳ, tư vấn bởi bác sĩ nha khoa giàu kinh nghiệm và xây dựng phác đồ phù hợp với từng tình trạng răng miệng. Các dịch vụ nổi bật gồm điều trị bệnh lý răng miệng, cạo vôi răng, tẩy trắng răng, bọc răng sứ thẩm mỹ, niềng răng chỉnh nha và trồng răng implant. Với định hướng điều trị an toàn, thẩm mỹ và bền vững, Nha khoa Tâm Đức Smile giúp khách hàng phục hồi chức năng ăn nhai, cải thiện nụ cười và duy trì sức khỏe răng miệng lâu dài.. Đặt lịch ngay hôm nay để được tư vấn miễn phí qua Hotline 1900.8040.
- Trụ sở chính: 52 Tân Kỳ Tân Quý, phường Tây Thạnh, TP.HCM
- 140 Lý Thái Tổ, phường Bàn Cờ, TP.HCM
- 76 Phạm Hồng Thái, phường Bến Thành, TP.HCM
- 708-720 Điện Biên Phủ, phường Thạnh Mỹ Tây, TP.HCM
- 513 Hoàng Văn Thụ, Phường Tân Sơn Nhất, TP.HCM
- 50 Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú, TP.HCM
- 1112 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Mỹ, TP.HCM
- 361 Phan Văn Trị, Phường Bình Lợi Trung, TP.HCM
- 128 Nguyễn Oanh, Phường Hạnh Thông, TP.HCM
- Hotline: 1900.8040 - 0329851079
- Mở cửa: 08:00 AM - 19:30 PM; Chủ nhật: 08:00 - 12h00


Bác sĩ Chuyên khoa I
Ngô Minh Trí
Đã kiểm duyệt nội dung
Bác sĩ Răng Hàm Mặt – Đại học Y Dược Cần Thơ, giàu kinh nghiệm trong cấy ghép Implant, nâng xoang, phẫu thuật hàm mặt, đạt nhiều chứng chỉ chuyên sâu trong và ngoài nước....
Xem thêm đội ngũ Bác sĩBÀI VIẾT LIÊN QUAN
Trồng răng là gì? Các phương pháp phục hình răng mất phổ biến
Trồng răng là phương pháp phục hình răng đã mất nhằm khôi phục thẩm mỹ...
Nha khoa Thủ Đức uy tín: Niềng răng, bọc sứ, trồng Implant
Tọa lạc tại 50 Lê Văn Việt, Phường Hiệp Phú, Thành Phố Thủ Đức, TP.HCM,...
Nha khoa quận 7 uy tín: Niềng răng, cấy Implant, bọc răng sứ
Bạn đang tìm nha khoa quận 7 uy tín? Đến ngay Nha khoa Tâm Đức...
Nha khoa Quận 9 uy tín – Niềng răng, bọc răng sứ, trồng răng Implant
Tọa lạc tại 50 Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú, TP. Thủ Đức (Quận...
Nha khoa Gò Vấp uy tín – Niềng răng, bọc răng sứ, trồng Implant
Tọa lạc tại 128 Nguyễn Oanh, Phường Hạnh Thông, Quận Gò Vấp, TP.HCM, Nha khoa...
Nha khoa Quận 1 uy tín – Niềng răng, trồng Implant, bọc răng sứ
Bạn đang tìm nha khoa uy tín Quận 1 với địa chỉ thuận tiện ngay...