trong-rang-1

Các phương pháp trồng răng: Ưu nhược điểm, giá, khi nào nên trồng, lời khuyên từ chuyên gia

Bác sĩ – Phạm Nguyễn
Cố vấn chuyên môn: Bác sĩ – Phạm Nguyễn

- Nguyên Phó Trưởng khoa Phẫu thuật Hàm mặt – BV Răng Hàm Mặt TPHCM
- Giấy phép hành nghề số 004447/HCM – CCHN
- Giữ vai trò cố vấn chuyên môn cho Nha khoa Tâm Đức Smile

Phương pháp trồng răng hiện nay rất đa dạng, trong đó nổi bật nhất là phương pháp trồng răng Implant – giải pháp phục hình răng hiện đại, an toàn, hiệu quả lâu dài, giúp ăn nhai như răng thậtkhông mài răng kế cận. Bên cạnh cấy ghép Implant nha khoa, khách hàng còn có thể lựa chọn phương pháp trồng răng giả cố định như cầu răng sứ, phương pháp trồng răng giả tháo lắp, cầu răng dán hoặc khung hàm liên kết tùy tình trạng mất 1 răng, mất nhiều răng hay trồng răng toàn hàm. Qua so sánh các phương pháp trồng răng, Implant được đánh giá cao nhờ trụ Titanium sinh học, độ bền vượt trội và khả năng trồng răng không đau. Để được tư vấn chi tiết từng giải pháp phù hợp, bạn có thể lựa chọn trồng răng tại Nha khoa Tâm Đức Smile – địa chỉ uy tín với đội ngũ bác sĩ chuyên sâu và công nghệ hiện đại.

1. Các phương pháp trồng răng phổ biến hiện nay

Trong lĩnh vực nha khoa hiện đại, trồng răng không còn giới hạn ở một phương pháp duy nhất mà đã phát triển thành nhiều giải pháp phục hình khác nhau, đáp ứng đa dạng nhu cầu và tình trạng răng miệng của từng người. Tại Nha khoa Tâm Đức Smile, mỗi phương pháp trồng răng đều được chỉ định dựa trên tình trạng mất răng, mật độ xương hàm, mong muốn thẩm mỹ, khả năng tài chínhsức khỏe tổng quát của Quý khách.

1.1. Trồng răng Implant

Trồng răng Implant (hay cấy ghép Implant) là phương pháp hiện đại và tối ưu nhất hiện nay trong điều trị mất răng lâu năm hoặc mất răng đơn lẻ, nhiều răng, thậm chí toàn hàm. Phương pháp này sử dụng trụ Implant làm từ titanium cấy trực tiếp vào xương hàm, đóng vai trò như chân răng thật, sau đó gắn mão sứ lên trên để hoàn thiện răng giả.

Ưu điểm:

  • Khôi phục chức năng ăn nhai gần như răng thật, giúp Quý khách ăn uống thoải mái, không kiêng khem.
  • Ngăn chặn hiệu quả tình trạng tiêu xương hàm – nhược điểm lớn nhất khi mất răng không được phục hình sớm.
  • Mang lại tính thẩm mỹ cao, răng Implant có màu sắc, hình dáng tự nhiên, khó phân biệt với răng thật.
  • Độ bền vượt trội, được xem là giải pháp trồng răng vĩnh viễn, có thể sử dụng 20 năm hoặc trọn đời nếu chăm sóc đúng cách.
  • Không xâm lấn răng kế cận, bảo tồn tối đa răng thật còn lại.

Nhược điểm:

  • Chi phí trồng răng Implant cao hơn so với các phương pháp truyền thống.
  • Thời gian điều trị kéo dài hơn do cần thời gian tích hợp xương.
  • Yêu cầu xương hàm đủ mật độ; trong một số trường hợp cần ghép xương trước khi cấy Implant.

1.2. Trồng răng bằng cầu răng sứ

Trồng răng bằng cầu răng sứ là phương pháp sử dụng răng thật hai bên làm trụ để nâng đỡ mão sứ ở giữa, phù hợp với trường hợp mất 1–2 răng liên tiếp.

Ưu điểm:

  • Thời gian thực hiện nhanh, thường chỉ từ 3–7 ngày.
  • Chi phí thấp hơn so với trồng răng Implant.
  • Khôi phục khả năng ăn nhai và thẩm mỹ ở mức khá tốt.

Nhược điểm:

  • Phải mài nhỏ răng thật kế cận, làm ảnh hưởng đến răng khỏe mạnh.
  • Không ngăn được tiêu xương hàm tại vị trí mất răng.
  • Tuổi thọ thấp hơn Implant, trung bình từ 7–10 năm.

1.3. Trồng răng giả tháo lắp

Trồng răng giả tháo lắp là giải pháp phục hình truyền thống, sử dụng nền hàm nhựa hoặc khung kim loại gắn răng giả lên trên, có thể tháo ra lắp vào dễ dàng.

Ưu điểm:

  • Chi phí trồng răng thấp nhất trong các phương pháp.
  • Phù hợp với người lớn tuổi hoặc sức khỏe không cho phép can thiệp phẫu thuật.
  • Thực hiện nhanh, không xâm lấn.

Nhược điểm:

  • Khả năng ăn nhai kém, dễ rơi lỏng khi sử dụng.
  • Gây vướng víu, khó chịu khi nói chuyện hoặc ăn uống.
  • Không ngăn tiêu xương, lâu dài ảnh hưởng đến cấu trúc khuôn mặt.

1.4. Làm cầu răng dán

Cầu răng dán (thường gọi là cầu răng dán cánh) là phương pháp ít xâm lấn, sử dụng cánh dán gắn vào mặt trong của răng kế cận để cố định răng giả.

Ưu điểm:

  • Bảo tồn răng thật tối đa, gần như không cần mài răng.
  • Thời gian điều trị nhanh, chi phí vừa phải.
  • Phù hợp với vùng răng cửa, yêu cầu thẩm mỹ cao.

Nhược điểm:

  • Độ bền không cao, dễ bong nếu lực nhai lớn.
  • Không phù hợp với răng hàm.
  • Không ngăn được tiêu xương hàm.

1.5. Khung hàm liên kết

Khung hàm liên kết là dạng răng giả tháo lắp cải tiến, sử dụng khung kim loại liên kết với răng thật để tăng độ ổn định.

Ưu điểm:

  • Ổn định hơn răng giả tháo lắp truyền thống.
  • Chi phí hợp lý.
  • Dễ tháo lắp và vệ sinh.

Nhược điểm:

  • Vẫn gây cảm giác cộm, vướng.
  • Không phục hồi lực nhai tối ưu.
  • Không ngăn tiêu xương hàm về lâu dài.

2. Nên trồng răng khi nào?

Việc trồng răng không chỉ giúp khôi phục chức năng ăn nhai mà còn bảo vệ cấu trúc xương hàm, giữ gìn thẩm mỹ khuôn mặt và sự tự tin khi giao tiếp. Tuy nhiên, nhiều quý khách vẫn băn khoăn không biết nên trồng răng giả hoặc trồng răng implant vào thời điểm nào là phù hợp.

2.1. Khi bị mất răng do sâu, chấn thương hoặc tuổi tác

Nếu răng bị mất do sâu răng, tai nạn hoặc tuổi tác mà không được phục hồi kịp thời, xương hàm sẽ dần tiêu biến, gây lệch khớp cắn, ảnh hưởng đến cấu trúc khuôn mặt. Khi đó, việc trồng răng implant là lựa chọn tối ưu giúp thay thế chân răng thật bằng trụ titanium, tích hợp chắc chắn vào xương hàm.

2.2. Khi răng lung lay hoặc yếu dần

Trong nhiều trường hợp, răng lung lay do bệnh lý nha chu hoặc viêm quanh răng, nếu không điều trị sớm có thể dẫn đến mất răng hoàn toàn. Trồng răng implant an toàn lúc này sẽ giúp khôi phục khả năng ăn nhai và ngăn ngừa tình trạng tiêu xương tiếp diễn.

2.3. Khi mất nhiều răng hoặc toàn hàm

Người cao tuổi hoặc người mất nhiều răng nên trồng răng toàn hàm theo kỹ thuật All-on-4 hoặc All-on-6, giúp phục hồi toàn bộ hàm răng bằng hệ thống trụ implant cố định, mang lại khả năng ăn nhai gần như răng thật.

2.4. Khi muốn cải thiện thẩm mỹ và phát âm

Không chỉ mang tính y học, trồng răng còn giúp cải thiện thẩm mỹ khuôn mặt, tránh tình trạng má hóp, nếp nhăn quanh miệng do mất răng lâu năm, đồng thời hỗ trợ phát âm chuẩn hơn, đặc biệt với răng cửa.

3. Trồng răng giá bao nhiêu tiền?

Chi phí trồng răng phụ thuộc vào phương pháp thực hiện, loại vật liệu, số lượng răng cần phục hình, và tay nghề bác sĩ. Dưới đây là các mức giá phổ biến tại Nha khoa Tâm Đức Smile được công khai minh bạch, giúp Quý khách dễ dàng lựa chọn phương án phù hợp.

3.1. Trồng răng giả tháo lắp

RĂNG THÁO LẮP CHI PHÍ
Răng tháo lắp 200.000 – 800.000
Đệm hàm mềm 500.000
Lưới gia cố nền hàm 500.000
Nền hàm nhựa mềm 1.500.000
Attachment đơn 2.000.000
Attachment đôi 3.000.000
Khung kim loại thường 2.000.000
Khung hợp Titan 3.000.000

Bảng giá răng hàm giả tháo lắp tại Nha khoa Tâm Đức Smile

3.2. Trồng răng bằng cầu răng sứ

Phương pháp này có chi phí khoảng 5.000.000 – 10.000.000 VNĐ/răng, phụ thuộc vào loại sứ (Titan, Cercon, Zirconia).

LOẠI SỨ GIÁ ƯU ĐÃI (VNĐ) BẢO HÀNH
SUPER (Trung Quốc) 999.000 3 năm
LAVA (Trung Quốc) 1.600.000 5 năm
LUXEN (Hàn Quốc) 2.000.000 6 năm
CERCON HT (Trung Quốc) 2.500.000 8 năm
KATANA (Nhật) 2.800.000 10 năm
CERCON HT  (Đức) 4.000.000 Trọn đời
CERCON XT (Đức) 4.500.000 Trọn đời
ZOLID (Đức) 5.000.000 Trọn đời
JELENKO (Mỹ) 6.000.000 Trọn đời
ORODENT GOLD (Ý) 7.000.000 Trọn đời
LAVA PLUS (Đức) 8.000.000 Trọn đời
LAVA ESTHETIC (Đức) 9.000.000 Trọn đời
JELENKO MULTILAYER (Mỹ) 10.000.000 Trọn đời

Bảng giá bọc răng sứ mới nhất 2026

3.3. Trồng răng implant

Đây là phương pháp hiện đại nhất, với độ bền cao nhất, có thể kéo dài 20–30 năm hoặc trọn đời nếu chăm sóc đúng cách. Mức giá tại Nha khoa Tâm Đức Smile dao động:

HÃNG TRỤ GIÁ ƯU ĐÃI (VNĐ) BẢO HÀNH
BIOTEM (Hàn Quốc) 5.000.000 5 năm
OSSTEM (Hàn Quốc) 12.000.000 10 năm
ACTIVE IS3 (Hàn Quốc) 16.000.000 15 năm
DENTIS (Hàn Quốc - Đức) 17.000.000 20 năm
HIOSSEN (Mỹ) 20.000.000 Trọn đời
MIS C1 (Đức - Israel) 22.000.000 Trọn đời
SIC (Thụy Sỹ) 26.000.000 Trọn đời
SWISS (Thụy Sỹ) 27.000.000 Trọn đời
UNIVERSE (Thụy Sỹ) 28.000.000 Trọn đời
JUPITER (Thụy Sỹ) 29.000.000 Trọn đời
STRAUMANN SLA (Thụy Sỹ) 30.000.000 Trọn đời
NOBEL TIULTRA (Mỹ) 32.000.000 Trọn đời
STRAUMANN SLACTIVE BLX (Thụy Sỹ) 36.000.000 Trọn đời

Bảng giá Implant đơn (Trọn gói gồm 1 trụ + 1 Abutment + 1 răng sứ)

LOẠI TRỤ GIÁ ƯU ĐÃI (VNĐ) BẢO HÀNH
BIOTEM (Hàn Quốc) 38.000.000 6 năm
OSSTEM (Hàn Quốc) 48.000.000 16 năm
ACTIVE IS3 (Hàn Quốc) 55.000.000 22 năm
DENTIS (Hàn Quốc - Đức) 57.000.000 24 năm
HIOSSEN (Mỹ) 58.000.000 Trọn đời
MIS C1 (Đức - Israel) 72.000.000 Trọn đời
SIC (Thụy Sỹ) 110.000.000 Trọn đời
SWISS (Thụy Sỹ) 115.000.000 Trọn đời
UNIVERSE (Thụy Sỹ) 120.000.000 Trọn đời
JUPITER (Thụy Sỹ) 125.000.000 Trọn đời
STRAUMANN SLA (Thụy Sỹ) 129.000.000 Trọn đời
NOBEL TIULTRA (Mỹ) 139.000.000 Trọn đời
STRAUMANN SLACTIVE BLX (Thụy Sỹ) 169.000.000 Trọn đời

Bảng giá trồng răng All on 4 (4 trụ Implant + 12 răng sứ)

DỊCH VỤ GIÁ ƯU ĐÃI (VNĐ) BẢO HÀNH
BIOTEM (Hàn Quốc) 52.000.000 8 năm
OSSTEM (Hàn Quốc) 72.000.000 18 năm
ACTIVE IS3 (Hàn Quốc) 78.000.000 24 năm
DENTIS (Hàn Quốc - Đức) 82.000.000 26 năm
HIOSSEN (Mỹ) 86.000.000 Trọn đời
MIS C1 (Đức - Israel) 99.000.000 Trọn đời
SIC (Thụy Sỹ) 150.000.000 Trọn đời
SWISS (Thụy Sỹ) 155.000.000 Trọn đời
UNIVERSE (Thụy Sỹ) 160.000.000 Trọn đời
JUPITER (Thụy Sỹ) 170.000.000 Trọn đời
STRAUMANN SLA (Thụy Sỹ) 182.000.000 Trọn đời
NOBEL TIULTRA (Mỹ) 195.000.000 Trọn đời
STRAUMANN SLACTIVE BLX (Thụy Sỹ) 212.000.000 Trọn đời

Bảng giá trồng răng All on 6 (6 trụ Implant + 14 răng sứ)

Tùy theo chất liệu trụ titanium, mão sứ phục hình, và tình trạng xương hàm, bác sĩ sẽ tư vấn gói điều trị phù hợp nhất. Quý khách có thể thanh toán theo từng giai đoạn, đảm bảo thuận tiện tài chính mà vẫn được trải nghiệm dịch vụ chuẩn y khoa, vô trùng tuyệt đối.

4. Lời khuyên từ chuyên gia Nha khoa Tâm Đức Smile

Theo đội ngũ bác sĩ cấy ghép Implant tại Nha khoa Tâm Đức Smile, nên trồng răng càng sớm càng tốt sau khi mất răng để tránh biến chứng tiêu xương, lệch khớp cắn, hóp má và lão hóa sớm. Việc trì hoãn có thể khiến xương hàm tiêu đi, làm cho quy trình trồng răng implant trở nên phức tạp và tốn kém hơn.

Trước khi quyết định trồng răng, Quý khách nên:

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ chuyên khoa để xác định tình trạng xương hàm, mức độ mất răngsức khỏe tổng quát.
  • Cân nhắc lựa chọn phương pháp trồng răng phù hợp nhất với thể trạng và điều kiện kinh tế.
  • Ưu tiên nha khoa uy tín, có bác sĩ chuyên sâu Implant, trang bị máy CT Cone Beam 3D, và hệ thống phòng phẫu thuật vô trùng đạt chuẩn.

Tại Nha khoa Tâm Đức Smile, Quý khách sẽ được thăm khám miễn phí, lên phác đồ điều trị cá nhân hóa, và hưởng chế độ bảo hành dài hạn, đảm bảo kết quả trồng răng an toàn – thẩm mỹ – bền vững.

Nha Khoa Tâm Đức Smile – Hệ thống nha khoa hiện đại nhiều chi nhánh toàn quốc

Nha khoa Tâm Đức Smile – hệ thống nha khoa toàn diện hàng đầu, mang đến giải pháp chăm sóc răng miệng từ cơ bản đến chuyên sâu: khám răng định kỳ, điều trị sâu răng, cạo vôi – trám thẩm mỹ, tẩy trắng răng, bọc răng sứ, niềng răngtrồng răng implant. Với đội ngũ bác sĩ giàu kinh nghiệm, tận tâm cùng công nghệ hiện đại như CT Cone Beam 3D, hệ thống CAD/CAM, Nha khoa Tâm Đức Smile cam kết mang lại nụ cười hoàn mỹ – an toàn – bền đẹp theo thời gian. Đặt lịch ngay hôm nay để được tư vấn miễn phí qua Hotline 1900.8040.
  • Trụ sở chính: 52 Tân Kỳ Tân Quý, phường Tây Thạnh, TP.HCM
  • 140 Lý Thái Tổ, phường Bàn Cờ, TP.HCM
  • 76 Phạm Hồng Thái, phường Bến Thành, TP.HCM
  • 708-720 Điện Biên Phủ, phường Thạnh Mỹ Tây, TP.HCM
  • 513 Hoàng Văn Thụ, Phường Tân Sơn Nhất, TP.HCM
  • 50 Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú, TP.HCM
  • 1112 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Mỹ, TP.HCM
  • 361 Phan Văn Trị, Phường Bình Lợi Trung, TP.HCM
  • 128 Nguyễn Oanh, Phường Hạnh Thông, TP.HCM
  • Hotline: 1900.8040 - 0329851079
  • Mở cửa: 08:00 AM - 19:30 PM; Chủ nhật: 08:00 - 12h00

Bác sĩ chuyên khoa Răng Hàm Mặt, nguyên Phó Trưởng khoa BV Răng Hàm Mặt TP.HCM, giàu kinh nghiệm trong cấy ghép Implant, nâng xoang, phẫu thuật hàm mặt, đạt nhiều chứng chỉ chuyên sâu trong và ngoài nước....

Xem thêm thông tin

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Nha khoa Quận 10 uy tín – Niềng răng, bọc răng sứ, trồng răng Implant

Nha khoa quận 10 hiện nay có rất nhiều lựa chọn, nhưng Nha khoa Tâm...

Nha khoa Nhà Bè uy tín – Niềng răng, bọc răng sứ, trồng răng Implant

Tọa lạc tại 1112 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Mỹ, Quận 7, chỉ cách Nhà...

Nha khoa Thủ Đức uy tín | Niềng răng, bọc sứ, Implant tại 50 Lê Văn Việt

Tọa lạc tại 50 Lê Văn Việt, Phường Hiệp Phú, Thành Phố Thủ Đức, TP.HCM,...

Nha khoa Quận 5 uy tín – Niềng răng, bọc răng sứ, trồng răng Implant

Nằm tại 140 Lý Thái Tổ, phường Bàn Cờ, TP.HCM, chỉ cách quận 5 khoảng...

Nha khoa quận 7 uy tín | Niềng răng, cấy ghép Implant, bọc răng sứ giá tốt

Bạn đang tìm nha khoa quận 7 uy tín? Đến ngay Nha khoa Tâm Đức...

Nha khoa Quận Phú Nhuận uy tín – Niềng răng, bọc răng sứ, trồng răng Implant

Tọa lạc tại 513 Hoàng Văn Thụ, Phường Tân Sơn Nhất, Quận Tân Bình, chỉ...

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Danh sách chi nhánh

36 chi nhánh
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Dầu Tiếng, Bình Dương
    Đường ĐT 749, ấp Hòa Cường, xã Minh Thạnh, TPHCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Phước Tỉnh, Bà Rịa – Vũng Tàu
    B09 Tổ 2, ấp Phước Bình, xã Long Hải, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Tân Kỳ Tân Quý, TPHCM
    52 Tân Kỳ Tân Quý, phường Tây Thạnh, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Điện Biên Phủ, TPHCM
    708-720 Điện Biên Phủ, phường Thạnh Mỹ Tây, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Lê Văn Việt, TPHCM
    50 Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Huỳnh Tấn Phát, TPHCM
    1112 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Mỹ, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Hoàng Văn Thụ, TPHCM
    513 Hoàng Văn Thụ, Phường Tân Sơn Nhất, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Phan Văn Trị, TPHCM
    361 Phan Văn Trị, Phường Bình Lợi Trung, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Bình Thành, TPHCM
    66/16 Bình Thành, Phường Bình Tân, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Tên Lửa, TPHCM
    355 Tên Lửa, Phường An Lạc, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 20:00
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Luỹ Bán Bích, TPHCM
    196 Lũy Bán Bích, Phường Tân Phú, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Trần Văn Mười, TPHCM
    2B Trần Văn Mười, xã Bà Điểm, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Bình Chánh, TPHCM
    51A Quốc Lộ 50, Ấp 1, Xã Bình Hưng, Tp. Hồ Chí Minh
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Nguyễn Oanh, TPHCM
    128 Nguyễn Oanh, Phường Hạnh Thông, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Ba Cu, Bà Rịa – Vũng Tàu
    102 Ba Cu, Phường Vũng Tàu, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Xuyên Mộc, Bà Rịa-Vũng Tàu
    Chợ Xuyên Mộc, xã Xuyên Mộc, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Trần Hưng Đạo, Cần Thơ
    135G Trần Hưng Đạo, Phường Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Thốt Nốt, Cần Thơ
    372 tổ 16, Quốc Lộ 91, KV Long Thạnh 1, Phường Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Nguyễn Văn Cừ, Cần Thơ
    59AA Nguyễn Văn Cừ Nối Dài, KV2, Phường An Bình, TP. Cần Thơ
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Đại Phước, Đồng Nai
    C7 chợ Đại Phước, xã Đại Phước, Tỉnh Đồng Nai
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Biên Hoà, Đồng Nai
    827 Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, tỉnh Đồng Nai
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Tây Ninh
    L02 Khu MBLAND, đường 30/04, KP 1, Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Sóc Trăng
    Số K1 - 03 - 05, đường 30/4, Khóm 6, phường Phú Lợi, TP. Cần Thơ
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Bạc Liêu
    286 Trần Phú, Phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Đà Lạt, Lâm Đồng
    105 Phan Đình Phùng, Phường Xuân Hương, Lâm Đồng
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Quy Nhơn, Bình Định
    114 Nguyễn Thái Học, Phường Quy Nhơn, Tỉnh Gia Lai
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Đà Nẵng
    139 Nguyễn Văn Linh, Tổ 13, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – Gia Kiệm, Đồng Nai
    99/1E Quốc lộ 20, Ấp Võ Dõng, Xã Gia Kiệm, Tỉnh Đồng Nai
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – Bình Phước, Đồng Nai
    1021 Đ.Phú riềng đỏ, KP Xuân Bình, P.Bình Phước, Tỉnh Đồng Nai
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Dĩ An, Bình Dương
    108 Nguyễn An Ninh, Phường Dĩ An, TP. HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Bà Rịa Vũng Tàu
    255 CMT8, Phường Bà Rịa, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Thủ Dầu Một, Bình Dương
    216A Đại Lộ Bình Dương, Phường Phú Lợi, TP. HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Đồng Tháp
    41 - 43 Lý Thường Kiệt, Phường Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Cà Mau
    Số 12A Hùng Vương, Khóm 1, phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Lý Thái Tổ, TPHCM
    140 Lý Thái Tổ, phường Bàn Cờ, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Phạm Hồng Thái, TPHCM
    76 Phạm Hồng Thái, phường Bến Thành, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30