trong-rang-su-vinh-vien-gia-bao-nhieu-4

Trồng răng sứ vĩnh viễn giá bao nhiêu? Bảng giá trồng răng Implant, cầu răng sứ mới nhất [2026]

Bác sĩ – Phạm Nguyễn
Cố vấn chuyên môn: Bác sĩ – Phạm Nguyễn

- Nguyên Phó Trưởng khoa Phẫu thuật Hàm mặt – BV Răng Hàm Mặt TPHCM
- Giấy phép hành nghề số 004447/HCM – CCHN
- Giữ vai trò cố vấn chuyên môn cho Nha khoa Tâm Đức Smile

Trồng răng sứ vĩnh viễn giá bao nhiêu? Đây là câu hỏi được nhiều quý khách quan tâm khi tìm hiểu về trồng răng sứ cố định. Hiện nay, chi phí trồng răng sứ dao động tùy theo phương pháp và vật liệu sử dụng. Cụ thể, cầu răng sứ sẽ phụ thuộc vào loại sứ Titan hoặc toàn sứ, với mức giá từ 1.000.000 – 8.000.000 VNĐ/răng. Trong khi đó, trồng răng Implant sẽ cao hơn do sử dụng trụ Implant Titanium, tích hợp xương chắc chắn, dao động từ 5.000.000 – 36.000.000 VNĐ/trụ. Việc lựa chọn trồng răng sứ loại nào tốt sẽ quyết định đến tuổi thọ răng sứ bao lâu, độ bền và tính thẩm mỹ lâu dài.

1. Trồng răng sứ vĩnh viễn là gì?

Trong thực hành lâm sàng, trồng răng sứ vĩnh viễn là giải pháp phục hình răng mất bằng phương pháp cố định, giúp khôi phục khả năng ăn nhai và thẩm mỹ lâu dài. Khác với răng giả tháo lắp có thể lấy ra vệ sinh, phương pháp này được gắn cố định trong miệng, mang lại cảm giác chắc chắn gần giống răng thật.

Về bản chất, khi tìm hiểu “trồng răng sứ vĩnh viễn giá bao nhiêu”, quý khách cần hiểu rõ trước tiên có hai hướng điều trị chính: cầu răng sứ cố địnhcấy Implant. Mỗi phương pháp có cơ chế thực hiện, độ bền và mức chi phí khác nhau.

1.1 Cầu răng sứ cố định

Cầu răng sứ cố định là phương pháp mài hai răng bên cạnh răng mất để làm trụ, sau đó gắn dãy răng sứ lên trên nhằm lấp đầy khoảng trống.

Cơ chế hoạt động:

  • Hai răng kế cận được mài nhỏ
  • Lấy dấu mẫu hàm
  • Gắn cầu răng sứ lên trụ răng thật

Ưu điểm của cầu răng là thời gian thực hiện nhanh, thường chỉ 2 – 7 ngày là hoàn tất. Tuy nhiên, nhược điểm lớn nhất là không ngăn được tình trạng tiêu xương hàm tại vị trí răng mất.

trong-rang-su-vinh-vien-gia-bao-nhieu-1
Phương pháp mài hai răng kế cận để làm trụ nâng đỡ dãy răng sứ phía trên, lấp đầy khoảng trống mất răng.

1.2 Trồng răng Implant

Trồng răng Implant là phương pháp hiện đại nhất hiện nay, sử dụng trụ Titanium cấy trực tiếp vào xương hàm để thay thế chân răng đã mất, sau đó gắn mão sứ lên trên.

Cấu trúc hoàn chỉnh gồm:

Implant không chỉ phục hồi thẩm mỹ mà còn giúp ngăn tiêu xương hàm, duy trì cấu trúc khuôn mặt và đảm bảo lực nhai ổn định.

trong-rang-su-vinh-vien-gia-bao-nhieu-2
Trồng răng Implant là giải pháp phục hồi răng mất toàn diện, tái tạo cả chân răng và thân răng như răng thật.

2. Bảng giá trồng răng sứ vĩnh viễn tại Nha khoa Tâm Đức Smile

Đây là câu hỏi được tìm kiếm nhiều nhất: “trồng răng sứ vĩnh viễn giá bao nhiêu?”. Thực tế, mức giá phụ thuộc vào phương pháp điều trị và tình trạng răng miệng cụ thể. Tại các phòng khám chuyên sâu như Nha khoa Tâm Đức Smile, chi phí luôn được công khai minh bạch, không phát sinh ngoài kế hoạch điều trị.

2.1 Giá trồng răng vĩnh viễn bằng cầu răng sứ

LOẠI SỨ GIÁ ƯU ĐÃI (VNĐ) BẢO HÀNH
SUPER (Trung Quốc) 999.000 3 năm
LAVA (Trung Quốc) 1.600.000 5 năm
LUXEN (Hàn Quốc) 2.000.000 6 năm
CERCON HT (Trung Quốc) 2.500.000 8 năm
KATANA (Nhật) 2.800.000 10 năm
CERCON HT  (Đức) 4.000.000 Trọn đời
CERCON XT (Đức) 4.500.000 Trọn đời
ZOLID (Đức) 5.000.000 Trọn đời
JELENKO (Mỹ) 6.000.000 Trọn đời
ORODENT GOLD (Ý) 7.000.000 Trọn đời
LAVA PLUS (Đức) 8.000.000 Trọn đời
LAVA ESTHETIC (Đức) 9.000.000 Trọn đời
JELENKO MULTILAYER (Mỹ) 10.000.000 Trọn đời

Bảng giá bọc răng sứ mới nhất 2026

Phù hợp với:

  • Người mất 1 răng
  • Răng kế cận còn khỏe
  • Mong muốn hoàn tất nhanh

Lưu ý cách tính giá: Tổng chi phí cầu răng sứ = Giá 1 răng sứ × Tổng số răng trong cầu (mất 1 răng thường cần 3 răng sứ).

2.2 Giá trồng răng vĩnh viễn bằng trồng răng Implant:

HÃNG TRỤ GIÁ ƯU ĐÃI (VNĐ) BẢO HÀNH
BIOTEM (Hàn Quốc) 5.000.000 5 năm
OSSTEM (Hàn Quốc) 12.000.000 10 năm
ACTIVE IS3 (Hàn Quốc) 16.000.000 15 năm
DENTIS (Hàn Quốc - Đức) 17.000.000 20 năm
HIOSSEN (Mỹ) 20.000.000 Trọn đời
MIS C1 (Đức - Israel) 22.000.000 Trọn đời
SIC (Thụy Sỹ) 26.000.000 Trọn đời
SWISS (Thụy Sỹ) 27.000.000 Trọn đời
UNIVERSE (Thụy Sỹ) 28.000.000 Trọn đời
JUPITER (Thụy Sỹ) 29.000.000 Trọn đời
STRAUMANN SLA (Thụy Sỹ) 30.000.000 Trọn đời
NOBEL TIULTRA (Mỹ) 32.000.000 Trọn đời
STRAUMANN SLACTIVE BLX (Thụy Sỹ) 36.000.000 Trọn đời

Bảng giá Implant đơn (Trọn gói gồm 1 trụ + 1 Abutment + 1 răng sứ)

Phù hợp với:

  • Mất răng lâu năm
  • Muốn phục hồi lâu dài
  • Không muốn mài răng thật

3. Yếu tố ảnh hưởng đến giá trồng răng sứ vĩnh viễn giá bao nhiêu?

Khi tìm hiểu “Trồng răng sứ vĩnh viễn giá bao nhiêu”, quý khách sẽ nhận thấy mức chi phí không cố định cho mọi trường hợp. Trên thực tế, chi phí trồng răng sứ phụ thuộc vào nhiều yếu tố chuyên môn khác nhau. Là chuyên gia trong lĩnh vực phục hình răng, tôi khẳng định rằng việc đánh giá đúng các yếu tố này sẽ giúp quý khách lựa chọn phương pháp phù hợp, tối ưu chi phí nhưng vẫn đảm bảo độ bền và thẩm mỹ lâu dài.

3.1 Loại vật liệu sử dụng

Yếu tố đầu tiên ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí trồng răng sứ chính là vật liệu phục hình.

Đối với phương pháp Implant, trụ có thể được làm từ Titanium tinh khiết, có khả năng tương thích sinh học cao, tích hợp xương tốt và tuổi thọ lên đến hàng chục năm. Những dòng trụ cao cấp từ Mỹ hoặc Thụy Sĩ thường có giá cao hơn do được sản xuất theo công nghệ xử lý bề mặt tiên tiến, giúp rút ngắn thời gian lành thương.

Với mão răng sứ bên trên, quý khách có thể lựa chọn:

  • Răng sứ Titan: chi phí thấp hơn, độ bền khá tốt, phù hợp với răng hàm.
  • Răng toàn sứ Zirconia: thẩm mỹ cao, không đen viền nướu, độ bền vượt trội.
  • Răng toàn sứ Cercon: độ trong mờ tự nhiên, phù hợp răng cửa.

Vật liệu càng cao cấp thì chi phí càng tăng, nhưng đổi lại là tuổi thọ và tính thẩm mỹ bền vững lâu dài.

3.2 Tình trạng xương hàm

Một trong những yếu tố quyết định lớn đến trồng răng sứ vĩnh viễn giá bao nhiêu là nền tảng xương hàm.

Nếu xương hàm còn đủ thể tích và mật độ, việc cấy Implant sẽ diễn ra thuận lợi, không cần ghép xương hay nâng xoang. Ngược lại, trường hợp mất răng lâu năm dẫn đến tiêu xương, bác sĩ bắt buộc phải thực hiện ghép xương nhân tạo hoặc nâng xoang hàm trên, làm phát sinh thêm chi phí.

Chính vì vậy, thăm khám bằng CT Cone Beam 3D đóng vai trò quan trọng trong việc xác định chính xác tình trạng xương và lập kế hoạch điều trị phù hợp.

3.3 Số lượng răng cần trồng

Chi phí sẽ thay đổi theo số lượng răng mất. Trồng 1 răng sẽ khác với phục hình nhiều răng liên tiếp hoặc toàn hàm.

  • Nếu mất 1 răng: Implant đơn lẻ là lựa chọn tối ưu.
  • Nếu mất nhiều răng liên tiếp: có thể cân nhắc cầu răng sứ hoặc Implant cầu.
  • Nếu mất toàn hàm: giải pháp Implant toàn hàm (All-on-4/All-on-6) giúp tiết kiệm chi phí hơn so với cấy từng trụ riêng lẻ.

Việc tính toán số lượng trụ và mão sứ cần thiết ảnh hưởng trực tiếp đến tổng ngân sách điều trị.

3.4 Tay nghề bác sĩ

Một ca trồng răng sứ thành công phụ thuộc lớn vào kinh nghiệm và chuyên môn của bác sĩ. Cấy Implant đòi hỏi kỹ thuật chính xác đến từng milimet để đảm bảo:

  • Trụ đặt đúng vị trí giải phẫu
  • Không xâm lấn dây thần kinh
  • Phân bố lực nhai chuẩn

Bác sĩ có chuyên môn sâu về Implant thường có mức chi phí điều trị cao hơn, nhưng đổi lại là tỷ lệ thành công cao và hạn chế biến chứng.

trong-rang-su-vinh-vien-gia-bao-nhieu-3
Tay nghề bác sĩ là yếu tố then chốt quyết định sự an toàn và độ bền lâu dài của ca trồng răng Implant.

3.5 Công nghệ hỗ trợ: CT Cone Beam 3D

Việc ứng dụng CT Cone Beam 3D giúp mô phỏng cấu trúc xương hàm 3 chiều, xác định vị trí cấy trụ chính xác và hạn chế xâm lấn.

Công nghệ càng hiện đại, chi phí đầu tư của phòng khám càng cao, nhưng lợi ích mang lại cho bệnh nhân là:

  • Giảm đau
  • Giảm sưng
  • Rút ngắn thời gian điều trị
  • Tăng độ chính xác

4. So sánh cầu răng sứ và Implant – Nên chọn phương pháp nào?

Để trả lời trọn vẹn câu hỏi trồng răng sứ vĩnh viễn giá bao nhiêu và nên chọn loại nào, cần so sánh trên nhiều khía cạnh.

4.1 Về độ bền

  • Cầu răng sứ: 7 – 15 năm
  • Implant: 20 năm – trọn đời

Implant có tuổi thọ vượt trội nhờ thay thế cả chân răng.

4.2 Về chi phí

  • Cầu răng chi phí thấp hơn ban đầu
  • Implant đầu tư cao nhưng lâu dài tiết kiệm

Nếu tính theo vòng đời sử dụng, Implant thường kinh tế hơn vì không phải thay thế nhiều lần.

4.3 Về tính ổn định xương hàm

  • Implant ngăn tiêu xương nhờ kích thích lực nhai xuống xương
  • Cầu răng không ngăn tiêu xương vì không có chân răng thay thế

Về mặt sinh học, Implant là phương pháp gần với răng thật nhất.

Nha Khoa Tâm Đức Smile – Hệ thống nha khoa hiện đại nhiều chi nhánh toàn quốc

Nha khoa Tâm Đức Smile – hệ thống nha khoa toàn diện hàng đầu, mang đến giải pháp chăm sóc răng miệng từ cơ bản đến chuyên sâu: khám răng định kỳ, điều trị sâu răng, cạo vôi – trám thẩm mỹ, tẩy trắng răng, bọc răng sứ, niềng răngtrồng răng implant. Với đội ngũ bác sĩ giàu kinh nghiệm, tận tâm cùng công nghệ hiện đại như CT Cone Beam 3D, hệ thống CAD/CAM, Nha khoa Tâm Đức Smile cam kết mang lại nụ cười hoàn mỹ – an toàn – bền đẹp theo thời gian. Đặt lịch ngay hôm nay để được tư vấn miễn phí qua Hotline 1900.8040.
  • Trụ sở chính: 52 Tân Kỳ Tân Quý, phường Tây Thạnh, TP.HCM
  • 140 Lý Thái Tổ, phường Bàn Cờ, TP.HCM
  • 76 Phạm Hồng Thái, phường Bến Thành, TP.HCM
  • 708-720 Điện Biên Phủ, phường Thạnh Mỹ Tây, TP.HCM
  • 513 Hoàng Văn Thụ, Phường Tân Sơn Nhất, TP.HCM
  • 50 Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú, TP.HCM
  • 1112 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Mỹ, TP.HCM
  • 361 Phan Văn Trị, Phường Bình Lợi Trung, TP.HCM
  • 128 Nguyễn Oanh, Phường Hạnh Thông, TP.HCM
  • Hotline: 1900.8040 - 0329851079
  • Mở cửa: 08:00 AM - 19:30 PM; Chủ nhật: 08:00 - 12h00

Bác sĩ chuyên khoa Răng Hàm Mặt, nguyên Phó Trưởng khoa BV Răng Hàm Mặt TP.HCM, giàu kinh nghiệm trong cấy ghép Implant, nâng xoang, phẫu thuật hàm mặt, đạt nhiều chứng chỉ chuyên sâu trong và ngoài nước....

Xem thêm thông tin

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Nha khoa Thủ Đức uy tín | Niềng răng, bọc sứ, Implant tại 50 Lê Văn Việt

Tọa lạc tại 50 Lê Văn Việt, Phường Hiệp Phú, Thành Phố Thủ Đức, TP.HCM,...

Nha khoa quận 7 uy tín | Niềng răng, cấy ghép Implant, bọc răng sứ giá tốt

Bạn đang tìm nha khoa quận 7 uy tín? Đến ngay Nha khoa Tâm Đức...

Nha khoa Quận 9 uy tín – Niềng răng, bọc răng sứ, trồng răng Implant

Tọa lạc tại 50 Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú, TP. Thủ Đức (Quận...

Nha khoa Quận Gò Vấp uy tín – Niềng răng, bọc răng sứ, trồng răng Implant

Tọa lạc tại 128 Nguyễn Oanh, Phường Hạnh Thông, Quận Gò Vấp, TP.HCM, Nha khoa...

Nha khoa Quận 1 uy tín – Niềng răng, Implant, bọc sứ tại 76 Phạm Hồng Thái

Bạn đang tìm nha khoa uy tín Quận 1 với địa chỉ thuận tiện ngay...

Nha khoa Quy Nhơn uy tín – Niềng răng, bọc sứ, Implant giá tốt

Nếu Quý khách đang tìm kiếm một nha khoa uy tín tại Quy Nhơn, thì...

Danh sách chi nhánh

36 chi nhánh
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Phạm Hồng Thái, TPHCM
    76 Phạm Hồng Thái, phường Bến Thành, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Lý Thái Tổ, TPHCM
    140 Lý Thái Tổ, phường Bàn Cờ, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Dầu Tiếng, Bình Dương
    Đường ĐT 749, ấp Hòa Cường, xã Minh Thạnh, TPHCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Xuyên Mộc, Bà Rịa-Vũng Tàu
    Chợ Xuyên Mộc, xã Xuyên Mộc, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Nguyễn Oanh, TPHCM
    128 Nguyễn Oanh, Phường Hạnh Thông, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Bình Chánh, TPHCM
    51A Quốc Lộ 50, Ấp 1, Xã Bình Hưng, Tp. Hồ Chí Minh
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Trần Văn Mười, TPHCM
    2B Trần Văn Mười, xã Bà Điểm, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Luỹ Bán Bích, TPHCM
    196 Lũy Bán Bích, Phường Tân Phú, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Tên Lửa, TPHCM
    355 Tên Lửa, Phường An Lạc, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 20:00
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Bình Thành, TPHCM
    66/16 Bình Thành, Phường Bình Tân, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Phan Văn Trị, TPHCM
    361 Phan Văn Trị, Phường Bình Lợi Trung, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Hoàng Văn Thụ, TPHCM
    513 Hoàng Văn Thụ, Phường Tân Sơn Nhất, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Huỳnh Tấn Phát, TPHCM
    1112 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Mỹ, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Lê Văn Việt, TPHCM
    50 Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Điện Biên Phủ, TPHCM
    708-720 Điện Biên Phủ, phường Thạnh Mỹ Tây, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Tân Kỳ Tân Quý, TPHCM
    52 Tân Kỳ Tân Quý, phường Tây Thạnh, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Cà Mau
    Số 12A Hùng Vương, Khóm 1, phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Đồng Tháp
    41 - 43 Lý Thường Kiệt, Phường Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Thủ Dầu Một, Bình Dương
    216A Đại Lộ Bình Dương, Phường Phú Lợi, TP. HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Bà Rịa Vũng Tàu
    255 CMT8, Phường Bà Rịa, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Dĩ An, Bình Dương
    108 Nguyễn An Ninh, Phường Dĩ An, TP. HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – Bình Phước, Đồng Nai
    1021 Đ.Phú riềng đỏ, KP Xuân Bình, P.Bình Phước, Tỉnh Đồng Nai
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – Gia Kiệm, Đồng Nai
    99/1E Quốc lộ 20, Ấp Võ Dõng, Xã Gia Kiệm, Tỉnh Đồng Nai
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Đà Nẵng
    139 Nguyễn Văn Linh, Tổ 13, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Quy Nhơn, Bình Định
    114 Nguyễn Thái Học, Phường Quy Nhơn, Tỉnh Gia Lai
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Đà Lạt, Lâm Đồng
    105 Phan Đình Phùng, Phường Xuân Hương, Lâm Đồng
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Bạc Liêu
    286 Trần Phú, Phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Sóc Trăng
    Số K1 - 03 - 05, đường 30/4, Khóm 6, phường Phú Lợi, TP. Cần Thơ
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Tây Ninh
    L02 Khu MBLAND, đường 30/04, KP 1, Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Biên Hoà, Đồng Nai
    827 Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, tỉnh Đồng Nai
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Đại Phước, Đồng Nai
    C7 chợ Đại Phước, xã Đại Phước, Tỉnh Đồng Nai
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Nguyễn Văn Cừ, Cần Thơ
    59AA Nguyễn Văn Cừ Nối Dài, KV2, Phường An Bình, TP. Cần Thơ
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Thốt Nốt, Cần Thơ
    372 tổ 16, Quốc Lộ 91, KV Long Thạnh 1, Phường Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Trần Hưng Đạo, Cần Thơ
    135G Trần Hưng Đạo, Phường Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Ba Cu, Bà Rịa – Vũng Tàu
    102 Ba Cu, Phường Vũng Tàu, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30
  • Nha khoa Tâm Đức Smile – CN Phước Tỉnh, Bà Rịa Vũng Tàu
    B09 Tổ 2, ấp Phước Bình, xã Long Hải, TP.HCM
    1900 8040
    08:00 - 19:30